Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 1,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng | |||||||||||
| Luxembourg | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1 | 1 | 0,9 | 1 | 1,1 | 1 | |
| Croatia | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,4 | 1,3 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,1 | −0,05 đ% | 1,1 | 1,1 | 1,1+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 1,15 | +0,15 đ% | 1,2 | 1 | 1−0,1 đ% | 1,2+0,2 đ% | 1,2+0,3 đ% | 1,2+0,2 đ% |
| 2024 | 1 | −0,08 đ% | 1,1 | 0,9 | 1,1−0,1 đ% | 1+0 đ% | 0,9−0,2 đ% | 1+0 đ% |
| 2023 | 1,08 | −0,27 đ% | 1,2 | 1 | 1,2−0,2 đ% | 1−0,4 đ% | 1,1−0,2 đ% | 1−0,3 đ% |
| 2022 | 1,35 | +0,13 đ% | 1,4 | 1,3 | 1,4+0,3 đ% | 1,4+0,2 đ% | 1,3+0 đ% | 1,3+0 đ% |
| 2021 | 1,22 | +0,4 đ% | 1,3 | 1,1 | 1,1+0,2 đ% | 1,2+0,5 đ% | 1,3+0,5 đ% | 1,3+0,4 đ% |
| 2020 | 0,83 | −0,1 đ% | 0,9 | 0,7 | 0,9+0 đ% | 0,7−0,3 đ% | 0,8−0,1 đ% | 0,9+0 đ% |
| 2019 | 0,92 | +0,02 đ% | 1 | 0,9 | 0,9+0 đ% | 1+0,1 đ% | 0,9+0 đ% | 0,9+0 đ% |
| 2018 | 0,9 | +0,18 đ% | 0,9 | 0,9 | 0,9+0,2 đ% | 0,9+0,2 đ% | 0,9+0,2 đ% | 0,9+0,1 đ% |
| 2017 | 0,72 | +0,05 đ% | 0,8 | 0,7 | 0,7+0 đ% | 0,7+0 đ% | 0,7+0 đ% | 0,8+0,2 đ% |
| 2016 | 0,67 | +0,07 đ% | 0,7 | 0,6 | 0,7+0,2 đ% | 0,7+0,1 đ% | 0,7+0,1 đ% | 0,6−0,1 đ% |
| 2015 | 0,6 | +0,18 đ% | 0,7 | 0,5 | 0,5+0,1 đ% | 0,6+0,2 đ% | 0,6+0,2 đ% | 0,7+0,2 đ% |
| 2014 | 0,43 | +0,08 đ% | 0,5 | 0,4 | 0,4+0,1 đ% | 0,4+0,1 đ% | 0,4+0 đ% | 0,5+0,1 đ% |
| 2013 | 0,35 | −0 đ% | 0,4 | 0,3 | 0,3+0 đ% | 0,3−0,1 đ% | 0,4+0 đ% | 0,4+0,1 đ% |
| 2012 | 0,35 | −0,08 đ% | 0,4 | 0,3 | 0,3−0,1 đ% | 0,4−0,1 đ% | 0,4+0 đ% | 0,3−0,1 đ% |
| 2011 | 0,43 | +0,13 đ% | 0,5 | 0,4 | 0,4+0,2 đ% | 0,5+0,3 đ% | 0,4+0 đ% | 0,4+0 đ% |
| 2010 | 0,3 | +0,13 đ% | 0,4 | 0,2 | 0,2+0 đ% | 0,2+0 đ% | 0,4+0,3 đ% | 0,4+0,2 đ% |
| 2009 | 0,18 | −0,1 đ% | 0,2 | 0,1 | 0,2−0,1 đ% | 0,2−0,1 đ% | 0,1−0,2 đ% | 0,2+0 đ% |
| 2008 | 0,27 | · | 0,3 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,2 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.