Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 1,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Croatia1,11,31,31,31,31,41,31,41,41,4
Litva1,71,61,71,71,81,81,91,91,9

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,1−0,2 đ%1,11,11,10,2 đ%···
20251,3−0,07 đ%1,31,31,30,1 đ%1,30,1 đ%1,3+0 đ%1,30,1 đ%
20241,38−0,08 đ%1,41,31,4+0 đ%1,40,1 đ%1,30,2 đ%1,4+0 đ%
20231,45−0,02 đ%1,51,41,40,2 đ%1,5+0 đ%1,5+0,1 đ%1,4+0 đ%
20221,48−0,05 đ%1,61,41,6+0,3 đ%1,50,1 đ%1,40,2 đ%1,40,2 đ%
20211,53+0,45 đ%1,61,31,3+0,2 đ%1,6+0,6 đ%1,6+0,4 đ%1,6+0,6 đ%
20201,08−0,18 đ%1,211,10,2 đ%10,3 đ%1,2+0 đ%10,2 đ%
20191,25−0,27 đ%1,31,21,30,2 đ%1,30,5 đ%1,20,3 đ%1,20,1 đ%
20181,53+0 đ%1,81,31,5+0 đ%1,8+0,3 đ%1,50,1 đ%1,30,2 đ%
20171,53+0,1 đ%1,61,51,5+0,5 đ%1,50,1 đ%1,6+0,1 đ%1,50,1 đ%
20161,42+0,62 đ%1,611+0,2 đ%1,6+0,8 đ%1,5+0,7 đ%1,6+0,8 đ%
20150,8+0,22 đ%0,80,80,8+0,2 đ%0,8+0,3 đ%0,8+0,2 đ%0,8+0,2 đ%
20140,58+0,15 đ%0,60,50,6+0,3 đ%0,5+0,1 đ%0,6+0,2 đ%0,6+0 đ%
20130,43·0,60,30,30,40,40,6

14 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế