Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 2,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Liên minh châu Âu2,22,22,22,32,42,52,62,72,92,9
Đức3,332,92,93,43,63,83,74,44,3

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,2−0,07 đ%2,22,22,20,2 đ%···
20252,28−0,4 đ%2,42,22,40,5 đ%2,30,4 đ%2,20,4 đ%2,20,3 đ%
20242,68−0,4 đ%2,92,52,90,3 đ%2,70,5 đ%2,60,4 đ%2,50,4 đ%
20233,08−0,35 đ%3,22,93,20,2 đ%3,20,3 đ%30,4 đ%2,90,5 đ%
20223,43+0,73 đ%3,53,43,4+1,1 đ%3,5+1 đ%3,4+0,5 đ%3,4+0,3 đ%
20212,7+0,72 đ%3,12,32,3+0,1 đ%2,5+0,7 đ%2,9+1 đ%3,1+1,1 đ%
20201,98−0,63 đ%2,21,82,20,4 đ%1,80,8 đ%1,90,7 đ%20,6 đ%
20192,6+0,13 đ%2,62,62,6+0,2 đ%2,6+0,2 đ%2,6+0,1 đ%2,6+0 đ%
20182,48+0,25 đ%2,62,42,4+0,3 đ%2,4+0,2 đ%2,5+0,2 đ%2,6+0,3 đ%
20172,23+0,28 đ%2,32,12,1+0,2 đ%2,2+0,3 đ%2,3+0,3 đ%2,3+0,3 đ%
20161,95+0,15 đ%21,91,9+0,2 đ%1,9+0,1 đ%2+0,2 đ%2+0,1 đ%
20151,8+0,15 đ%1,91,71,7+0,1 đ%1,8+0,2 đ%1,8+0,1 đ%1,9+0,2 đ%
20141,65+0,13 đ%1,71,61,6+0,1 đ%1,6+0,1 đ%1,7+0,2 đ%1,7+0,1 đ%
20131,53−0,03 đ%1,61,51,50,1 đ%1,50,1 đ%1,5+0 đ%1,6+0,1 đ%
20121,55−0,12 đ%1,61,51,60,1 đ%1,60,1 đ%1,50,2 đ%1,50,1 đ%
20111,67+0,4 đ%1,71,61,7+0,6 đ%1,7+0,4 đ%1,7+0,5 đ%1,6+0,1 đ%
20101,28·1,51,11,11,31,21,5

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế