Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 1,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Liên minh châu Âu1,81,81,81,91,9222,22,32,4
Đức2,62,42,22,22,12,52,52,72,93,4

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,8−0,05 đ%1,81,81,80,1 đ%···
20251,85−0,28 đ%1,91,81,90,4 đ%1,90,3 đ%1,80,2 đ%1,80,2 đ%
20242,13−0,43 đ%2,322,30,4 đ%2,20,4 đ%20,5 đ%20,4 đ%
20232,55−0,25 đ%2,72,42,70,1 đ%2,60,2 đ%2,50,3 đ%2,40,4 đ%
20222,8+0,47 đ%2,82,82,8+0,8 đ%2,8+0,6 đ%2,8+0,3 đ%2,8+0,2 đ%
20212,33+0,63 đ%2,622+0,1 đ%2,2+0,7 đ%2,5+0,9 đ%2,6+0,8 đ%
20201,7−0,43 đ%1,91,51,90,3 đ%1,50,7 đ%1,60,5 đ%1,80,2 đ%
20192,13+0 đ%2,222,2+0,2 đ%2,2+0,1 đ%2,10,1 đ%20,2 đ%
20182,13+0,38 đ%2,222+0,4 đ%2,1+0,4 đ%2,2+0,4 đ%2,2+0,3 đ%
20171,75+0,4 đ%1,91,61,6+0,3 đ%1,7+0,4 đ%1,8+0,4 đ%1,9+0,5 đ%
20161,35+0,2 đ%1,41,31,3+0,2 đ%1,3+0,2 đ%1,4+0,2 đ%1,4+0,2 đ%
20151,15+0,13 đ%1,21,11,1+0,1 đ%1,1+0,1 đ%1,2+0,1 đ%1,2+0,2 đ%
20141,03+0,12 đ%1,111+0,1 đ%1+0,1 đ%1,1+0,2 đ%1+0,1 đ%
20130,9−0,1 đ%0,90,90,90,1 đ%0,90,1 đ%0,90,1 đ%0,90,1 đ%
20121−0,05 đ%111+0 đ%10,1 đ%1+0 đ%10,1 đ%
20111,05+0,2 đ%1,111+0,2 đ%1,1+0,3 đ%1+0,1 đ%1,1+0,2 đ%
20100,85·0,90,80,80,80,90,9

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế