Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 2,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng | |||||||||||
| Đức | 2,6 | 2,4 | 2,2 | 2,2 | 2,1 | 2,5 | 2,5 | 2,7 | 2,9 | 3,4 | |
| Pháp | 2,1 | 2,3 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,1 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,9 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | +0,38 đ% | 2,6 | 2,6 | 2,6+0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 2,23 | −0,42 đ% | 2,4 | 2,1 | 2,1−0,8 đ% | 2,2−0,5 đ% | 2,2−0,3 đ% | 2,4−0,1 đ% |
| 2024 | 2,65 | −0,93 đ% | 2,9 | 2,5 | 2,9−0,9 đ% | 2,7−0,8 đ% | 2,5−1,1 đ% | 2,5−0,9 đ% |
| 2023 | 3,58 | −0,33 đ% | 3,8 | 3,4 | 3,8−0,1 đ% | 3,5−0,5 đ% | 3,6−0,1 đ% | 3,4−0,6 đ% |
| 2022 | 3,9 | +0,9 đ% | 4 | 3,7 | 3,9+1,3 đ% | 4+1,2 đ% | 3,7+0,5 đ% | 4+0,6 đ% |
| 2021 | 3 | +0,83 đ% | 3,4 | 2,6 | 2,6+0,1 đ% | 2,8+1,2 đ% | 3,2+1 đ% | 3,4+1 đ% |
| 2020 | 2,18 | −0,53 đ% | 2,5 | 1,6 | 2,5−0,3 đ% | 1,6−1,2 đ% | 2,2−0,5 đ% | 2,4−0,1 đ% |
| 2019 | 2,7 | −0,07 đ% | 2,8 | 2,5 | 2,8+0,1 đ% | 2,8+0,1 đ% | 2,7−0,1 đ% | 2,5−0,4 đ% |
| 2018 | 2,78 | +0,52 đ% | 2,9 | 2,7 | 2,7+0,6 đ% | 2,7+0,5 đ% | 2,8+0,5 đ% | 2,9+0,5 đ% |
| 2017 | 2,25 | +0,35 đ% | 2,4 | 2,1 | 2,1+0,1 đ% | 2,2+0,2 đ% | 2,3+0,5 đ% | 2,4+0,6 đ% |
| 2016 | 1,9 | +0,2 đ% | 2 | 1,8 | 2+0,3 đ% | 2+0,3 đ% | 1,8+0,1 đ% | 1,8+0,1 đ% |
| 2015 | 1,7 | +0,05 đ% | 1,7 | 1,7 | 1,7+0,1 đ% | 1,7+0,1 đ% | 1,7−0,2 đ% | 1,7+0,2 đ% |
| 2014 | 1,65 | +0,17 đ% | 1,9 | 1,5 | 1,6+0,1 đ% | 1,6+0,4 đ% | 1,9+0,3 đ% | 1,5−0,1 đ% |
| 2013 | 1,48 | −0,23 đ% | 1,6 | 1,2 | 1,5−0,1 đ% | 1,2−0,6 đ% | 1,6−0,1 đ% | 1,6−0,1 đ% |
| 2012 | 1,7 | +0 đ% | 1,8 | 1,6 | 1,6+0 đ% | 1,8+0 đ% | 1,7+0 đ% | 1,7+0 đ% |
| 2011 | 1,7 | +0,3 đ% | 1,8 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,7 | 1,7+0,3 đ% |
| 2010 | 1,4 | · | 1,4 | 1,4 | · | · | · | 1,4 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.