Latvia

Latvia kỳ Q4-2025 đạt 19.556 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Latvia19.55618.95719.49320.72821.84122.34023.03423.90423.91024.498
Estonia8.9878.90410.1339.3389.5849.4579.6569.8339.78511.442

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202519.683,5−13,59%20.72818.95720.72813,29%19.49315,37%18.95715,14%19.55610,46%
202422.779,75−5,11%23.90421.84123.904+1,9%23.0344,65%22.3408,81%21.8418,65%
202324.006−5,59%24.49823.45923.45914,86%24.1572,55%24.4981,95%23.9101,92%
202225.426,25+4,59%27.55324.37827.553+30,43%24.790+4,57%24.984+10,25%24.37818,05%
202124.310,5+26,48%29.74821.12521.125+17,04%23.707+23,41%22.662+11,79%29.748+53,7%
202019.221,25−32,51%20.27218.04918.04934,17%19.21031,66%20.27228,47%19.35435,61%
201928.481,5+26,86%30.05727.41827.418+28,34%28.111+21,73%28.340+26,79%30.057+30,7%
201822.451,25+33,5%23.09221.36421.364+37,17%23.092+47,82%22.352+28,45%22.997+23,15%
201716.818+18,97%18.67415.57515.575+18,6%15.622+10,16%17.401+24,83%18.674+22,12%
201614.136+10,14%15.29113.13213.132+4,56%14.181+9,25%13.940+11%15.291+15,5%
201512.834+5,98%13.23912.55812.5593,61%12.980+5,49%12.558+7,43%13.239+15,99%
201412.109,75−9,37%13.03011.41413.0303,85%12.3056,61%11.69012,94%11.41414,12%
201313.361,75+17,56%13.55213.17613.552+26,48%13.176+19,34%13.428+18,52%13.291+7,38%
201211.365,75+13,69%12.37710.71510.715+9,76%11.041+10,89%11.330+13,3%12.377+20,52%
20119.997,25+47,5%10.2709.7629.762+69,92%9.957+59,01%10.000+37,97%10.270+30,73%
20106.777,75−7,37%7.8565.7455.74537,1%6.26217,4%7.248+12,58%7.856+28,43%
20097.317,25−53,88%9.1336.1179.13355,84%7.58157,05%6.43851,27%6.11748,66%
200815.864,25·20.68211.91520.68217.64913.21111.915

18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế