Latvia
Latvia kỳ Q4-2025 đạt 19.556 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Latvia | 19.556 | 18.957 | 19.493 | 20.728 | 21.841 | 22.340 | 23.034 | 23.904 | 23.910 | 24.498 | |
| Estonia | 8.987 | 8.904 | 10.133 | 9.338 | 9.584 | 9.457 | 9.656 | 9.833 | 9.785 | 11.442 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19.683,5 | −13,59% | 20.728 | 18.957 | 20.728−13,29% | 19.493−15,37% | 18.957−15,14% | 19.556−10,46% |
| 2024 | 22.779,75 | −5,11% | 23.904 | 21.841 | 23.904+1,9% | 23.034−4,65% | 22.340−8,81% | 21.841−8,65% |
| 2023 | 24.006 | −5,59% | 24.498 | 23.459 | 23.459−14,86% | 24.157−2,55% | 24.498−1,95% | 23.910−1,92% |
| 2022 | 25.426,25 | +4,59% | 27.553 | 24.378 | 27.553+30,43% | 24.790+4,57% | 24.984+10,25% | 24.378−18,05% |
| 2021 | 24.310,5 | +26,48% | 29.748 | 21.125 | 21.125+17,04% | 23.707+23,41% | 22.662+11,79% | 29.748+53,7% |
| 2020 | 19.221,25 | −32,51% | 20.272 | 18.049 | 18.049−34,17% | 19.210−31,66% | 20.272−28,47% | 19.354−35,61% |
| 2019 | 28.481,5 | +26,86% | 30.057 | 27.418 | 27.418+28,34% | 28.111+21,73% | 28.340+26,79% | 30.057+30,7% |
| 2018 | 22.451,25 | +33,5% | 23.092 | 21.364 | 21.364+37,17% | 23.092+47,82% | 22.352+28,45% | 22.997+23,15% |
| 2017 | 16.818 | +18,97% | 18.674 | 15.575 | 15.575+18,6% | 15.622+10,16% | 17.401+24,83% | 18.674+22,12% |
| 2016 | 14.136 | +10,14% | 15.291 | 13.132 | 13.132+4,56% | 14.181+9,25% | 13.940+11% | 15.291+15,5% |
| 2015 | 12.834 | +5,98% | 13.239 | 12.558 | 12.559−3,61% | 12.980+5,49% | 12.558+7,43% | 13.239+15,99% |
| 2014 | 12.109,75 | −9,37% | 13.030 | 11.414 | 13.030−3,85% | 12.305−6,61% | 11.690−12,94% | 11.414−14,12% |
| 2013 | 13.361,75 | +17,56% | 13.552 | 13.176 | 13.552+26,48% | 13.176+19,34% | 13.428+18,52% | 13.291+7,38% |
| 2012 | 11.365,75 | +13,69% | 12.377 | 10.715 | 10.715+9,76% | 11.041+10,89% | 11.330+13,3% | 12.377+20,52% |
| 2011 | 9.997,25 | +47,5% | 10.270 | 9.762 | 9.762+69,92% | 9.957+59,01% | 10.000+37,97% | 10.270+30,73% |
| 2010 | 6.777,75 | −7,37% | 7.856 | 5.745 | 5.745−37,1% | 6.262−17,4% | 7.248+12,58% | 7.856+28,43% |
| 2009 | 7.317,25 | −53,88% | 9.133 | 6.117 | 9.133−55,84% | 7.581−57,05% | 6.438−51,27% | 6.117−48,66% |
| 2008 | 15.864,25 | · | 20.682 | 11.915 | 20.682 | 17.649 | 13.211 | 11.915 |
18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.