Estonia

Estonia kỳ Q4-2025 đạt 8.987 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Estonia8.9878.90410.1339.3389.5849.4579.6569.8339.78511.442
Cyprus14.85714.19015.49313.14814.31515.62713.22112.85113.35511.893

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20259.340,5−3,03%10.1338.9049.3385,03%10.133+4,94%8.9045,85%8.9876,23%
20249.632,5−11,9%9.8339.4579.83315,39%9.65611,31%9.45717,35%9.5842,05%
202310.933,75−13,52%11.6219.78511.62110,32%10.88715,28%11.4429,86%9.78518,92%
202212.643+18,39%12.95912.06912.959+36,18%12.850+24,14%12.694+14,24%12.069+2,81%
202110.679,5+24,94%11.7399.5169.516+6,67%10.351+25,1%11.112+36,13%11.739+32,91%
20208.547,5−21,99%8.9218.1638.92122,47%8.27424,5%8.16324,67%8.83216,07%
201910.956,5−0,12%11.50710.52311.507+6,5%10.9592,71%10.837+1,56%10.5235,51%
201810.969,25−3,29%11.26410.67110.8053,68%11.2641,19%10.6717,1%11.1371,14%
201711.342,25+20,03%11.48611.21811.218+30,87%11.400+23,2%11.486+15,4%11.265+12,43%
20169.449,5+21,59%10.0208.5728.572+14,02%9.253+11,72%9.953+26,66%10.020+34,88%
20157.771,75+3,26%8.2827.4297.518+1,51%8.282+13,28%7.858+3,49%7.4294,71%
20147.526,5+4%7.7967.3117.406+2,6%7.311+0,32%7.593+1,32%7.796+12,22%
20137.236,75−0,01%7.4946.9477.2180,18%7.2887,51%7.494+12,73%6.9473,38%
20127.237,25+11,29%7.8806.6487.231+20,5%7.880+27,04%6.6484,32%7.190+4,8%
20116.503,25+29,02%6.9486.0016.001+30,8%6.203+19,82%6.948+33,64%6.861+31,99%
20105.040,5+6,62%5.1994.5884.58828,65%5.177+16,7%5.199+24,92%5.198+33,9%
20094.727,5−67,01%6.4303.8826.43063,51%4.43671,98%4.16269,35%3.88262,29%
200814.331,25·17.62110.29317.62115.83413.57710.293

18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế