Estonia
Estonia kỳ Q4-2025 đạt 1,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Estonia | 1,5 | 1,5 | 1,9 | 1,5 | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,6 | 1,6 | 2,2 | |
| Cyprus | 3,5 | 3,3 | 3,7 | 3,3 | 3,7 | 4 | 3,7 | 3,6 | 3,6 | 3,3 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,6 | +0 đ% | 1,9 | 1,5 | 1,5−0,1 đ% | 1,9+0,4 đ% | 1,5−0,1 đ% | 1,5−0,2 đ% |
| 2024 | 1,6 | −0,32 đ% | 1,7 | 1,5 | 1,6−0,4 đ% | 1,5−0,4 đ% | 1,6−0,6 đ% | 1,7+0,1 đ% |
| 2023 | 1,92 | −0,1 đ% | 2,2 | 1,6 | 2−0,2 đ% | 1,9−0,1 đ% | 2,2+0,2 đ% | 1,6−0,3 đ% |
| 2022 | 2,03 | +0,25 đ% | 2,2 | 1,9 | 2,2+0,7 đ% | 2+0,3 đ% | 2+0,1 đ% | 1,9−0,1 đ% |
| 2021 | 1,78 | +0,52 đ% | 2 | 1,5 | 1,5+0,1 đ% | 1,7+0,6 đ% | 1,9+0,7 đ% | 2+0,7 đ% |
| 2020 | 1,25 | −0,83 đ% | 1,4 | 1,1 | 1,4−0,9 đ% | 1,1−1 đ% | 1,2−0,8 đ% | 1,3−0,6 đ% |
| 2019 | 2,08 | +0,08 đ% | 2,3 | 1,9 | 2,3+0,3 đ% | 2,1+0 đ% | 2+0 đ% | 1,9+0 đ% |
| 2018 | 2 | −0,32 đ% | 2,1 | 1,9 | 2−0,4 đ% | 2,1−0,2 đ% | 2−0,3 đ% | 1,9−0,4 đ% |
| 2017 | 2,32 | +0,22 đ% | 2,4 | 2,3 | 2,4+0,5 đ% | 2,3+0,2 đ% | 2,3+0,1 đ% | 2,3+0,1 đ% |
| 2016 | 2,1 | +0,43 đ% | 2,2 | 1,9 | 1,9+0,3 đ% | 2,1+0,4 đ% | 2,2+0,5 đ% | 2,2+0,5 đ% |
| 2015 | 1,68 | +0,05 đ% | 1,7 | 1,6 | 1,6+0 đ% | 1,7+0,1 đ% | 1,7+0,1 đ% | 1,7+0 đ% |
| 2014 | 1,63 | +0,1 đ% | 1,7 | 1,6 | 1,6+0,1 đ% | 1,6+0,1 đ% | 1,6+0 đ% | 1,7+0,2 đ% |
| 2013 | 1,53 | −0,05 đ% | 1,6 | 1,5 | 1,5+0 đ% | 1,5−0,3 đ% | 1,6+0,2 đ% | 1,5−0,1 đ% |
| 2012 | 1,57 | +0,2 đ% | 1,8 | 1,4 | 1,5+0,3 đ% | 1,8+0,5 đ% | 1,4−0,1 đ% | 1,6+0,1 đ% |
| 2011 | 1,38 | +0,43 đ% | 1,5 | 1,2 | 1,2+0,3 đ% | 1,3+0,4 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,5+0,5 đ% |
| 2010 | 0,95 | +0,2 đ% | 1 | 0,9 | 0,9+0 đ% | 0,9+0,2 đ% | 1+0,3 đ% | 1+0,3 đ% |
| 2009 | 0,75 | −1,13 đ% | 0,9 | 0,7 | 0,9−1,4 đ% | 0,7−1,4 đ% | 0,7−1 đ% | 0,7−0,7 đ% |
| 2008 | 1,88 | · | 2,3 | 1,4 | 2,3 | 2,1 | 1,7 | 1,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.