Latvia
Latvia kỳ Q4-2025 đạt 2,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế | |||||||||||
| Latvia | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,4 | 2,5 | 2,5 | 2,6 | 2,7 | 2,7 | 2,8 | |
| Estonia | 1,6 | 1,5 | 1,7 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,7 | 1,6 | 1,9 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,25 | −0,33 đ% | 2,4 | 2,2 | 2,4−0,3 đ% | 2,2−0,4 đ% | 2,2−0,3 đ% | 2,2−0,3 đ% |
| 2024 | 2,58 | −0,13 đ% | 2,7 | 2,5 | 2,7+0,1 đ% | 2,6−0,1 đ% | 2,5−0,3 đ% | 2,5−0,2 đ% |
| 2023 | 2,7 | −0,15 đ% | 2,8 | 2,6 | 2,6−0,5 đ% | 2,7−0,1 đ% | 2,8+0 đ% | 2,7+0 đ% |
| 2022 | 2,85 | +0,15 đ% | 3,1 | 2,7 | 3,1+0,8 đ% | 2,8+0,2 đ% | 2,8+0,2 đ% | 2,7−0,6 đ% |
| 2021 | 2,7 | +0,53 đ% | 3,3 | 2,3 | 2,3+0,3 đ% | 2,6+0,4 đ% | 2,6+0,3 đ% | 3,3+1,1 đ% |
| 2020 | 2,18 | −0,9 đ% | 2,3 | 2 | 2−1 đ% | 2,2−0,8 đ% | 2,3−0,8 đ% | 2,2−1 đ% |
| 2019 | 3,08 | +0,58 đ% | 3,2 | 3 | 3+0,6 đ% | 3+0,4 đ% | 3,1+0,6 đ% | 3,2+0,7 đ% |
| 2018 | 2,5 | +0,58 đ% | 2,6 | 2,4 | 2,4+0,6 đ% | 2,6+0,8 đ% | 2,5+0,5 đ% | 2,5+0,4 đ% |
| 2017 | 1,92 | +0,32 đ% | 2,1 | 1,8 | 1,8+0,3 đ% | 1,8+0,2 đ% | 2+0,4 đ% | 2,1+0,4 đ% |
| 2016 | 1,6 | +0,15 đ% | 1,7 | 1,5 | 1,5+0,1 đ% | 1,6+0,1 đ% | 1,6+0,2 đ% | 1,7+0,2 đ% |
| 2015 | 1,45 | +0,07 đ% | 1,5 | 1,4 | 1,4−0,1 đ% | 1,5+0,1 đ% | 1,4+0,1 đ% | 1,5+0,2 đ% |
| 2014 | 1,38 | −0,18 đ% | 1,5 | 1,3 | 1,5−0,1 đ% | 1,4−0,1 đ% | 1,3−0,3 đ% | 1,3−0,2 đ% |
| 2013 | 1,55 | +0,18 đ% | 1,6 | 1,5 | 1,6+0,3 đ% | 1,5+0,2 đ% | 1,6+0,2 đ% | 1,5+0 đ% |
| 2012 | 1,38 | +0,1 đ% | 1,5 | 1,3 | 1,3+0 đ% | 1,3+0,1 đ% | 1,4+0,1 đ% | 1,5+0,2 đ% |
| 2011 | 1,28 | +0,4 đ% | 1,3 | 1,2 | 1,3+0,5 đ% | 1,2+0,4 đ% | 1,3+0,4 đ% | 1,3+0,3 đ% |
| 2010 | 0,88 | +0 đ% | 1 | 0,8 | 0,8−0,2 đ% | 0,8−0,1 đ% | 0,9+0,1 đ% | 1+0,2 đ% |
| 2009 | 0,88 | −0,68 đ% | 1 | 0,8 | 1−1 đ% | 0,9−0,8 đ% | 0,8−0,5 đ% | 0,8−0,4 đ% |
| 2008 | 1,55 | · | 2 | 1,2 | 2 | 1,7 | 1,3 | 1,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.