Estonia

Estonia kỳ Q4-2025 đạt 1,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế
Estonia1,61,51,71,61,61,61,61,71,61,9
Cyprus32,93,22,83,13,42,92,932,8

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20251,6−0,02 đ%1,71,51,60,1 đ%1,7+0,1 đ%1,50,1 đ%1,6+0 đ%
20241,63−0,17 đ%1,71,61,70,2 đ%1,60,2 đ%1,60,3 đ%1,6+0 đ%
20231,8−0,23 đ%1,91,61,90,2 đ%1,80,3 đ%1,90,1 đ%1,60,3 đ%
20222,03+0,27 đ%2,11,92,1+0,5 đ%2,1+0,4 đ%2+0,2 đ%1,9+0 đ%
20211,75+0,3 đ%1,91,61,6+0,1 đ%1,7+0,3 đ%1,8+0,4 đ%1,9+0,4 đ%
20201,45−0,4 đ%1,51,41,50,5 đ%1,40,4 đ%1,40,4 đ%1,50,3 đ%
20191,85−0,03 đ%21,82+0,1 đ%1,80,1 đ%1,8+0 đ%1,80,1 đ%
20181,88−0,23 đ%1,91,81,90,2 đ%1,90,2 đ%1,80,3 đ%1,90,2 đ%
20172,1+0,38 đ%2,12,12,1+0,5 đ%2,1+0,4 đ%2,1+0,3 đ%2,1+0,3 đ%
20161,72+0,25 đ%1,81,61,6+0,2 đ%1,7+0,1 đ%1,8+0,3 đ%1,8+0,4 đ%
20151,48+0,05 đ%1,61,41,4+0 đ%1,6+0,2 đ%1,5+0,1 đ%1,40,1 đ%
20141,42+0 đ%1,51,41,4+0 đ%1,4+0 đ%1,40,1 đ%1,5+0,1 đ%
20131,42+0,02 đ%1,51,41,4+0 đ%1,40,1 đ%1,5+0,2 đ%1,4+0 đ%
20121,4+0,07 đ%1,51,31,4+0,2 đ%1,5+0,2 đ%1,30,1 đ%1,4+0 đ%
20111,33+0,27 đ%1,41,21,2+0,3 đ%1,3+0,2 đ%1,4+0,3 đ%1,4+0,3 đ%
20101,05+0,13 đ%1,10,90,90,3 đ%1,1+0,2 đ%1,1+0,3 đ%1,1+0,3 đ%
20090,93−1,55 đ%1,20,81,21,8 đ%0,91,8 đ%0,81,6 đ%0,81 đ%
20082,48·31,832,72,41,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế