Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 2,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 2,3 | 2,4 | 2,4 | 2,5 | 2,6 | 2,7 | 2,8 | 2,9 | 3 | 3,1 | |
| Liên minh châu Âu | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,6 | 2,7 | 2,9 | 2,9 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,3 | −0,18 đ% | 2,3 | 2,3 | 2,3−0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 2,48 | −0,37 đ% | 2,6 | 2,4 | 2,6−0,4 đ% | 2,5−0,4 đ% | 2,4−0,4 đ% | 2,4−0,3 đ% |
| 2024 | 2,85 | −0,48 đ% | 3 | 2,7 | 3−0,5 đ% | 2,9−0,5 đ% | 2,8−0,5 đ% | 2,7−0,4 đ% |
| 2023 | 3,32 | −0,3 đ% | 3,5 | 3,1 | 3,5−0,1 đ% | 3,4−0,2 đ% | 3,3−0,4 đ% | 3,1−0,5 đ% |
| 2022 | 3,63 | +0,83 đ% | 3,7 | 3,6 | 3,6+1,3 đ% | 3,6+1,1 đ% | 3,7+0,6 đ% | 3,6+0,3 đ% |
| 2021 | 2,8 | +0,8 đ% | 3,3 | 2,3 | 2,3+0 đ% | 2,5+0,8 đ% | 3,1+1,2 đ% | 3,3+1,2 đ% |
| 2020 | 2 | −0,65 đ% | 2,3 | 1,7 | 2,3−0,3 đ% | 1,7−0,9 đ% | 1,9−0,8 đ% | 2,1−0,6 đ% |
| 2019 | 2,65 | +0,18 đ% | 2,7 | 2,6 | 2,6+0,2 đ% | 2,6+0,2 đ% | 2,7+0,2 đ% | 2,7+0,1 đ% |
| 2018 | 2,48 | +0,18 đ% | 2,6 | 2,4 | 2,4+0,2 đ% | 2,4+0,1 đ% | 2,5+0,1 đ% | 2,6+0,3 đ% |
| 2017 | 2,3 | +0,3 đ% | 2,4 | 2,2 | 2,2+0,3 đ% | 2,3+0,3 đ% | 2,4+0,4 đ% | 2,3+0,2 đ% |
| 2016 | 2 | +0,13 đ% | 2,1 | 1,9 | 1,9+0,1 đ% | 2+0,1 đ% | 2+0,1 đ% | 2,1+0,2 đ% |
| 2015 | 1,88 | +0,13 đ% | 1,9 | 1,8 | 1,8+0,1 đ% | 1,9+0,2 đ% | 1,9+0,1 đ% | 1,9+0,1 đ% |
| 2014 | 1,75 | +0,07 đ% | 1,8 | 1,7 | 1,7+0 đ% | 1,7+0,1 đ% | 1,8+0,1 đ% | 1,8+0,1 đ% |
| 2013 | 1,68 | −0,03 đ% | 1,7 | 1,6 | 1,7−0,1 đ% | 1,6−0,1 đ% | 1,7+0 đ% | 1,7+0,1 đ% |
| 2012 | 1,7 | −0,12 đ% | 1,8 | 1,6 | 1,8−0,1 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,6−0,2 đ% |
| 2011 | 1,83 | +0,47 đ% | 1,9 | 1,8 | 1,9+0,8 đ% | 1,8+0,5 đ% | 1,8+0,5 đ% | 1,8+0,1 đ% |
| 2010 | 1,35 | +0,05 đ% | 1,7 | 1,1 | 1,1−0,2 đ% | 1,3+0 đ% | 1,3+0,1 đ% | 1,7+0,3 đ% |
| 2009 | 1,3 | · | 1,4 | 1,2 | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.