Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 2,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Khu vực đồng euro2,32,42,42,52,62,72,82,933,1
Liên minh châu Âu2,22,22,22,32,42,52,62,72,92,9

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,3−0,18 đ%2,32,32,30,3 đ%···
20252,48−0,37 đ%2,62,42,60,4 đ%2,50,4 đ%2,40,4 đ%2,40,3 đ%
20242,85−0,48 đ%32,730,5 đ%2,90,5 đ%2,80,5 đ%2,70,4 đ%
20233,32−0,3 đ%3,53,13,50,1 đ%3,40,2 đ%3,30,4 đ%3,10,5 đ%
20223,63+0,83 đ%3,73,63,6+1,3 đ%3,6+1,1 đ%3,7+0,6 đ%3,6+0,3 đ%
20212,8+0,8 đ%3,32,32,3+0 đ%2,5+0,8 đ%3,1+1,2 đ%3,3+1,2 đ%
20202−0,65 đ%2,31,72,30,3 đ%1,70,9 đ%1,90,8 đ%2,10,6 đ%
20192,65+0,18 đ%2,72,62,6+0,2 đ%2,6+0,2 đ%2,7+0,2 đ%2,7+0,1 đ%
20182,48+0,18 đ%2,62,42,4+0,2 đ%2,4+0,1 đ%2,5+0,1 đ%2,6+0,3 đ%
20172,3+0,3 đ%2,42,22,2+0,3 đ%2,3+0,3 đ%2,4+0,4 đ%2,3+0,2 đ%
20162+0,13 đ%2,11,91,9+0,1 đ%2+0,1 đ%2+0,1 đ%2,1+0,2 đ%
20151,88+0,13 đ%1,91,81,8+0,1 đ%1,9+0,2 đ%1,9+0,1 đ%1,9+0,1 đ%
20141,75+0,07 đ%1,81,71,7+0 đ%1,7+0,1 đ%1,8+0,1 đ%1,8+0,1 đ%
20131,68−0,03 đ%1,71,61,70,1 đ%1,60,1 đ%1,7+0 đ%1,7+0,1 đ%
20121,7−0,12 đ%1,81,61,80,1 đ%1,70,1 đ%1,70,1 đ%1,60,2 đ%
20111,83+0,47 đ%1,91,81,9+0,8 đ%1,8+0,5 đ%1,8+0,5 đ%1,8+0,1 đ%
20101,35+0,05 đ%1,71,11,10,2 đ%1,3+0 đ%1,3+0,1 đ%1,7+0,3 đ%
20091,3·1,41,21,31,31,21,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế