Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Khu vực đồng euro222222,12,22,32,42,6
Liên minh châu Âu1,81,81,81,91,9222,22,32,4

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262+0 đ%222+0 đ%···
20252−0,25 đ%2220,4 đ%20,3 đ%20,2 đ%20,1 đ%
20242,25−0,5 đ%2,42,12,40,5 đ%2,30,5 đ%2,20,5 đ%2,10,5 đ%
20232,75−0,2 đ%2,92,62,9+0 đ%2,80,2 đ%2,70,2 đ%2,60,4 đ%
20222,95+0,6 đ%32,92,9+0,9 đ%3+0,8 đ%2,9+0,4 đ%3+0,3 đ%
20212,35+0,7 đ%2,722+0,2 đ%2,2+0,8 đ%2,5+0,9 đ%2,7+0,9 đ%
20201,65−0,35 đ%1,81,41,80,3 đ%1,40,7 đ%1,60,3 đ%1,80,1 đ%
20192+0,02 đ%2,11,92,1+0,2 đ%2,1+0,2 đ%1,90,1 đ%1,90,2 đ%
20181,98+0,33 đ%2,11,91,9+0,4 đ%1,9+0,3 đ%2+0,3 đ%2,1+0,3 đ%
20171,65+0,32 đ%1,81,51,5+0,2 đ%1,6+0,3 đ%1,7+0,4 đ%1,8+0,4 đ%
20161,33+0,18 đ%1,41,31,3+0,2 đ%1,3+0,2 đ%1,3+0,1 đ%1,4+0,2 đ%
20151,15+0,07 đ%1,21,11,1+0 đ%1,1+0,1 đ%1,2+0,1 đ%1,2+0,1 đ%
20141,08+0,1 đ%1,111,1+0,1 đ%1+0,1 đ%1,1+0,1 đ%1,1+0,1 đ%
20130,98−0,13 đ%10,910,1 đ%0,90,2 đ%10,1 đ%10,1 đ%
20121,1−0,02 đ%1,11,11,1+0,1 đ%1,10,1 đ%1,1+0 đ%1,10,1 đ%
20111,13+0,25 đ%1,211+0,2 đ%1,2+0,4 đ%1,1+0,2 đ%1,2+0,2 đ%
20100,88+0,23 đ%10,80,8+0,2 đ%0,8+0,2 đ%0,9+0,2 đ%1+0,3 đ%
20090,65·0,70,60,60,60,70,7

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế