Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 26.800 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Ireland | 26.800 | 29.800 | 31.200 | 31.300 | 30.400 | 28.500 | 28.000 | 27.400 | 28.500 | 27.800 | |
| Áo | 128.311 | 127.740 | 136.532 | 146.406 | 148.843 | 164.829 | 165.774 | 173.453 | 191.639 | 189.129 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26.800 | −12,63% | 26.800 | 26.800 | 26.800−11,84% | · | · | · |
| 2025 | 30.675 | +9,16% | 31.300 | 29.800 | 30.400+6,67% | 31.300+14,23% | 31.200+11,43% | 29.800+4,56% |
| 2024 | 28.100 | −3,1% | 28.500 | 27.400 | 28.500−13,11% | 27.400−5,52% | 28.000+6,06% | 28.500+2,52% |
| 2023 | 29.000 | −12,39% | 32.800 | 26.400 | 32.800−1,8% | 29.000−17,85% | 26.400−21,43% | 27.800−7,64% |
| 2022 | 33.100 | +27,8% | 35.300 | 30.100 | 33.400+77,66% | 35.300+54,82% | 33.600+9,8% | 30.100−4,14% |
| 2021 | 25.900 | +67,64% | 31.400 | 18.800 | 18.800+29,66% | 22.800+66,42% | 30.600+101,32% | 31.400+70,65% |
| 2020 | 15.450 | −23,13% | 18.400 | 13.700 | 14.500−34,68% | 13.700−36,28% | 15.200−11,11% | 18.400−6,12% |
| 2019 | 20.100 | +5,1% | 22.200 | 17.100 | 22.200+13,85% | 21.500+8,59% | 17.100−7,57% | 19.600+4,81% |
| 2018 | 19.125 | +4,22% | 19.800 | 18.500 | 19.500+11,43% | 19.800+5,88% | 18.500+0% | 18.700+0% |
| 2017 | 18.350 | +10,21% | 18.700 | 17.500 | 17.500+8,02% | 18.700+22,22% | 18.500+5,11% | 18.700+6,86% |
| 2016 | 16.650 | +7,25% | 17.600 | 15.300 | 16.200+2,53% | 15.300+4,08% | 17.600+10% | 17.500+12,18% |
| 2015 | 15.525 | +34,42% | 16.000 | 14.700 | 15.800+42,34% | 14.700+32,43% | 16.000+35,59% | 15.600+27,87% |
| 2014 | 11.550 | +9,74% | 12.200 | 11.100 | 11.100+20,65% | 11.100+6,73% | 11.800+8,26% | 12.200+5,17% |
| 2013 | 10.525 | +18,59% | 11.600 | 9.200 | 9.200+3,37% | 10.400+33,33% | 10.900+29,76% | 11.600+11,54% |
| 2012 | 8.875 | +10,59% | 10.400 | 7.800 | 8.900+14,1% | 7.800−7,14% | 8.400+7,69% | 10.400+28,4% |
| 2011 | 8.025 | +9,18% | 8.400 | 7.800 | 7.800+20% | 8.400+13,51% | 7.800+5,41% | 8.100+0% |
| 2010 | 7.350 | +27,27% | 8.100 | 6.500 | 6.500−4,41% | 7.400+39,62% | 7.400+42,31% | 8.100+39,66% |
| 2009 | 5.775 | −56,9% | 6.800 | 5.200 | 6.800−61,58% | 5.300−64,9% | 5.200−58,06% | 5.800−30,95% |
| 2008 | 13.400 | · | 17.700 | 8.400 | 17.700 | 15.100 | 12.400 | 8.400 |
19 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.