Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 128.311 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Áo | 128.311 | 127.740 | 136.532 | 146.406 | 148.843 | 164.829 | 165.774 | 173.453 | 191.639 | 189.129 | |
| Phần Lan | 28.964 | 30.097 | 32.618 | 32.995 | 37.150 | 39.615 | 41.548 | 45.733 | 43.675 | 49.286 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 128.311 | −8,27% | 128.311 | 128.311 | 128.311−13,79% | · | · | · |
| 2025 | 139.880,25 | −19,57% | 148.843 | 127.740 | 148.843−22,33% | 146.406−15,59% | 136.532−17,64% | 127.740−22,5% |
| 2024 | 173.923,75 | −15,8% | 191.639 | 164.829 | 191.639−14,43% | 173.453−18,71% | 165.774−17,04% | 164.829−12,85% |
| 2023 | 206.571,75 | −10,44% | 223.948 | 189.129 | 223.948+0,41% | 213.387−7,75% | 199.823−16,05% | 189.129−17,85% |
| 2022 | 230.652,5 | +42,95% | 238.029 | 223.039 | 223.039+84,07% | 231.311+54,24% | 238.029+34,71% | 230.231+16,54% |
| 2021 | 161.347,5 | +44,4% | 197.556 | 121.171 | 121.171−5,75% | 149.966+61,08% | 176.697+65,75% | 197.556+66,45% |
| 2020 | 111.737,75 | −20,58% | 128.560 | 93.099 | 128.560−9,95% | 93.099−33,82% | 106.602−23,99% | 118.690−14,65% |
| 2019 | 140.689,25 | +5,81% | 142.773 | 139.061 | 142.773+12,71% | 140.672+16,88% | 140.251+2,52% | 139.061−6,06% |
| 2018 | 132.965,5 | +24,78% | 148.037 | 120.353 | 126.670+36,55% | 120.353+9,38% | 136.802+22,51% | 148.037+32,45% |
| 2017 | 106.557,75 | +31,42% | 111.765 | 92.764 | 92.764+17,31% | 110.034+33,42% | 111.668+41,06% | 111.765+33,67% |
| 2016 | 81.082 | +10,32% | 83.613 | 79.077 | 79.077+12,57% | 82.474+17,74% | 79.164+3,47% | 83.613+8,34% |
| 2015 | 73.495,5 | +8,37% | 77.175 | 70.049 | 70.247+4,11% | 70.049+12,24% | 76.511+11,59% | 77.175+5,95% |
| 2014 | 67.821,25 | +4,29% | 72.838 | 62.410 | 67.474+0,85% | 62.410−5,37% | 68.563+15,17% | 72.838+7,52% |
| 2013 | 65.032,5 | −6,23% | 67.745 | 59.530 | 66.904−4,64% | 65.951−11,77% | 59.530−16,94% | 67.745+11,37% |
| 2012 | 69.352,25 | −5,83% | 74.750 | 60.827 | 70.163−12,77% | 74.750−0,6% | 71.669+2,95% | 60.827−12,27% |
| 2011 | 73.646,5 | +6,14% | 80.436 | 69.331 | 80.436+43,61% | 75.202+20,31% | 69.617−7,38% | 69.331−17,32% |
| 2010 | 69.383 | · | 83.850 | 56.010 | 56.010 | 62.508 | 75.164 | 83.850 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.