Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 0,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Ireland0,8110,90,90,90,90,91,10,7
Áo2,93,13,33,63,53,73,744,14,2

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,8−0,15 đ%0,80,80,80,1 đ%···
20250,95+0 đ%10,90,90,2 đ%0,9+0 đ%1+0,1 đ%1+0,1 đ%
20240,95+0,15 đ%1,10,91,1+0,1 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0,2 đ%0,9+0,2 đ%
20230,8−0,32 đ%10,710,1 đ%0,80,4 đ%0,70,4 đ%0,70,4 đ%
20221,13+0,1 đ%1,21,11,1+0,3 đ%1,2+0,2 đ%1,1+0 đ%1,10,1 đ%
20211,03+0,55 đ%1,20,80,8+0,4 đ%1+0,6 đ%1,1+0,6 đ%1,2+0,6 đ%
20200,48−0,33 đ%0,60,40,40,7 đ%0,40,4 đ%0,50,1 đ%0,60,1 đ%
20190,8+0,08 đ%1,10,61,1+0,3 đ%0,8+0 đ%0,60,1 đ%0,7+0,1 đ%
20180,73+0,17 đ%0,80,60,8+0,3 đ%0,8+0,2 đ%0,7+0,1 đ%0,6+0,1 đ%
20170,55−0,03 đ%0,60,50,5+0 đ%0,6+0 đ%0,6+0 đ%0,50,1 đ%
20160,58−0,02 đ%0,60,50,50,2 đ%0,6+0 đ%0,6+0 đ%0,6+0,1 đ%
20150,6+0,05 đ%0,70,50,7+0,2 đ%0,6+0 đ%0,6+0,1 đ%0,50,1 đ%
20140,55+0,1 đ%0,60,50,5+0,1 đ%0,6+0,1 đ%0,5+0,1 đ%0,6+0,1 đ%
20130,45−0,05 đ%0,50,40,40,1 đ%0,5+0 đ%0,40,1 đ%0,5+0 đ%
20120,5+0,1 đ%0,50,50,5+0,1 đ%0,5+0,2 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0 đ%
20110,4+0 đ%0,50,30,4+0,1 đ%0,30,2 đ%0,4+0 đ%0,5+0,1 đ%
20100,4+0,1 đ%0,50,30,3+0 đ%0,5+0,2 đ%0,4+0,1 đ%0,4+0,1 đ%
20090,3−0,1 đ%0,30,30,30,2 đ%0,30,1 đ%0,30,1 đ%0,3+0 đ%
20080,4·0,50,30,50,40,40,3

19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế