Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 2,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng | |||||||||||
| Áo | 2,9 | 3,1 | 3,3 | 3,6 | 3,5 | 3,7 | 3,7 | 4 | 4,1 | 4,2 | |
| Phần Lan | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 1 | 1,1 | 1 | 1,3 | 1,1 | 1,3 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,9 | −0,47 đ% | 2,9 | 2,9 | 2,9−0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 3,37 | −0,5 đ% | 3,6 | 3,1 | 3,5−0,6 đ% | 3,6−0,4 đ% | 3,3−0,4 đ% | 3,1−0,6 đ% |
| 2024 | 3,88 | −0,75 đ% | 4,1 | 3,7 | 4,1−1,2 đ% | 4−0,7 đ% | 3,7−0,6 đ% | 3,7−0,5 đ% |
| 2023 | 4,63 | −1,07 đ% | 5,3 | 4,2 | 5,3−0,3 đ% | 4,7−1,1 đ% | 4,3−1,7 đ% | 4,2−1,2 đ% |
| 2022 | 5,7 | +1,3 đ% | 6 | 5,4 | 5,6+2,1 đ% | 5,8+1,5 đ% | 6+1,2 đ% | 5,4+0,4 đ% |
| 2021 | 4,4 | +1,33 đ% | 5 | 3,5 | 3,5+0,2 đ% | 4,3+1,6 đ% | 4,8+1,9 đ% | 5+1,6 đ% |
| 2020 | 3,08 | −0,52 đ% | 3,4 | 2,7 | 3,3−0,4 đ% | 2,7−0,9 đ% | 2,9−0,6 đ% | 3,4−0,2 đ% |
| 2019 | 3,6 | +0,18 đ% | 3,7 | 3,5 | 3,7+0,7 đ% | 3,6+0,5 đ% | 3,5−0,3 đ% | 3,6−0,2 đ% |
| 2018 | 3,43 | +0,85 đ% | 3,8 | 3 | 3+0,7 đ% | 3,1+0,4 đ% | 3,8+1,1 đ% | 3,8+1,2 đ% |
| 2017 | 2,58 | +0,73 đ% | 2,7 | 2,3 | 2,3+0,8 đ% | 2,7+0,7 đ% | 2,7+0,8 đ% | 2,6+0,6 đ% |
| 2016 | 1,85 | +0,23 đ% | 2 | 1,5 | 1,5+0 đ% | 2+0,4 đ% | 1,9+0,3 đ% | 2+0,2 đ% |
| 2015 | 1,63 | +0,23 đ% | 1,8 | 1,5 | 1,5−0,1 đ% | 1,6+0,4 đ% | 1,6+0,3 đ% | 1,8+0,3 đ% |
| 2014 | 1,4 | +0,12 đ% | 1,6 | 1,2 | 1,6+0,3 đ% | 1,2−0,1 đ% | 1,3+0 đ% | 1,5+0,3 đ% |
| 2013 | 1,28 | −0,2 đ% | 1,3 | 1,2 | 1,3+0 đ% | 1,3−0,2 đ% | 1,3−0,6 đ% | 1,2+0 đ% |
| 2012 | 1,47 | +0,02 đ% | 1,9 | 1,2 | 1,3−0,3 đ% | 1,5−0,1 đ% | 1,9+0,5 đ% | 1,2+0 đ% |
| 2011 | 1,45 | −0,17 đ% | 1,6 | 1,2 | 1,6+0,4 đ% | 1,6+0,2 đ% | 1,4−0,2 đ% | 1,2−1,1 đ% |
| 2010 | 1,62 | · | 2,3 | 1,2 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 2,3 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.