Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 42.240 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Hy Lạp | 42.240 | 39.918 | 43.778 | 35.286 | 48.320 | 36.007 | 46.997 | 53.814 | 63.301 | 49.121 | |
| Slovakia | 17.662 | 18.634 | 19.335 | 19.303 | 20.331 | 21.499 | 22.934 | 23.527 | 24.166 | 21.207 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42.240 | +0,99% | 42.240 | 42.240 | 42.240−12,58% | · | · | · |
| 2025 | 41.825,5 | −16,4% | 48.320 | 35.286 | 48.320−23,67% | 35.286−34,43% | 43.778−6,85% | 39.918+10,86% |
| 2024 | 50.029,75 | +31,66% | 63.301 | 36.007 | 63.301+103,8% | 53.814+54,44% | 46.997+27,13% | 36.007−26,7% |
| 2023 | 37.998,25 | +73,76% | 49.121 | 31.061 | 31.061+93,7% | 34.844+42,58% | 36.967+53,64% | 49.121+114,14% |
| 2022 | 21.868,75 | +75,84% | 24.439 | 16.036 | 16.036+135,62% | 24.439+116,6% | 24.061+67,79% | 22.939+32,47% |
| 2021 | 12.436,5 | +34,93% | 17.317 | 6.806 | 6.806−34,63% | 11.283+67,4% | 14.340+59,33% | 17.317+61,6% |
| 2020 | 9.217 | −31,98% | 10.716 | 6.740 | 10.412−13,96% | 6.740−49,63% | 9.000−36,29% | 10.716−26,59% |
| 2019 | 13.551 | −2,61% | 14.597 | 12.101 | 12.101+9,94% | 13.380−13,04% | 14.126−14,84% | 14.597+15,15% |
| 2018 | 13.914,5 | +5,43% | 16.588 | 11.007 | 11.007−30,31% | 15.386+36,03% | 16.588+14,14% | 12.677+13,67% |
| 2017 | 13.197,75 | −10,43% | 15.795 | 11.152 | 15.795+35,03% | 11.311−18,05% | 14.533−32,79% | 11.152−5,6% |
| 2016 | 14.734 | −1,47% | 21.623 | 11.697 | 11.697−35,46% | 13.803−10,79% | 21.623+51,99% | 11.813−1,48% |
| 2015 | 14.953,25 | −38,38% | 18.123 | 11.991 | 18.123+6,32% | 15.472−14% | 14.227−49,02% | 11.991−64,85% |
| 2014 | 24.265,25 | · | 34.118 | 17.046 | 17.046 | 17.990 | 27.907 | 34.118 |
13 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.