Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 42.240 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Hy Lạp42.24039.91843.77835.28648.32036.00746.99753.81463.30149.121
Slovakia17.66218.63419.33519.30320.33121.49922.93423.52724.16621.207

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202642.240+0,99%42.24042.24042.24012,58%···
202541.825,5−16,4%48.32035.28648.32023,67%35.28634,43%43.7786,85%39.918+10,86%
202450.029,75+31,66%63.30136.00763.301+103,8%53.814+54,44%46.997+27,13%36.00726,7%
202337.998,25+73,76%49.12131.06131.061+93,7%34.844+42,58%36.967+53,64%49.121+114,14%
202221.868,75+75,84%24.43916.03616.036+135,62%24.439+116,6%24.061+67,79%22.939+32,47%
202112.436,5+34,93%17.3176.8066.80634,63%11.283+67,4%14.340+59,33%17.317+61,6%
20209.217−31,98%10.7166.74010.41213,96%6.74049,63%9.00036,29%10.71626,59%
201913.551−2,61%14.59712.10112.101+9,94%13.38013,04%14.12614,84%14.597+15,15%
201813.914,5+5,43%16.58811.00711.00730,31%15.386+36,03%16.588+14,14%12.677+13,67%
201713.197,75−10,43%15.79511.15215.795+35,03%11.31118,05%14.53332,79%11.1525,6%
201614.734−1,47%21.62311.69711.69735,46%13.80310,79%21.623+51,99%11.8131,48%
201514.953,25−38,38%18.12311.99118.123+6,32%15.47214%14.22749,02%11.99164,85%
201424.265,25·34.11817.04617.04617.99027.90734.118

13 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế