Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 1,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế
Hy Lạp1,71,61,81,421,522,32,72,1
Slovakia0,91111,11,11,21,21,31,1

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,7−0 đ%1,71,71,70,3 đ%···
20251,7−0,42 đ%21,420,7 đ%1,40,9 đ%1,80,2 đ%1,6+0,1 đ%
20242,13+0,48 đ%2,71,52,7+1,3 đ%2,3+0,8 đ%2+0,4 đ%1,50,6 đ%
20231,65+0,7 đ%2,11,41,4+0,7 đ%1,5+0,4 đ%1,6+0,6 đ%2,1+1,1 đ%
20220,95+0,38 đ%1,10,70,7+0,4 đ%1,1+0,6 đ%1+0,3 đ%1+0,2 đ%
20210,58+0,15 đ%0,80,30,30,2 đ%0,5+0,2 đ%0,7+0,3 đ%0,8+0,3 đ%
20200,43−0,22 đ%0,50,30,50,1 đ%0,30,3 đ%0,40,3 đ%0,50,2 đ%
20190,65−0 đ%0,70,60,6+0,1 đ%0,60,1 đ%0,70,1 đ%0,7+0,1 đ%
20180,65+0 đ%0,80,50,50,3 đ%0,7+0,1 đ%0,8+0,1 đ%0,6+0,1 đ%
20170,65−0,1 đ%0,80,50,8+0,2 đ%0,60,1 đ%0,70,4 đ%0,50,1 đ%
20160,75−0,03 đ%1,10,60,60,4 đ%0,70,1 đ%1,1+0,4 đ%0,6+0 đ%
20150,78−0,53 đ%10,61+0,1 đ%0,80,2 đ%0,70,8 đ%0,61,2 đ%
20141,3·1,80,90,911,51,8

13 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế