Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 139.817 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Bỉ | 139.817 | 148.135 | 158.231 | 163.425 | 169.525 | 174.501 | 174.855 | 183.725 | 184.563 | 187.606 | |
| Ireland | 26.800 | 29.800 | 31.200 | 31.300 | 30.400 | 28.500 | 28.000 | 27.400 | 28.500 | 27.800 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 139.817 | −12,52% | 139.817 | 139.817 | 139.817−17,52% | · | · | · |
| 2025 | 159.829 | −10,91% | 169.525 | 148.135 | 169.525−8,15% | 163.425−11,05% | 158.231−9,51% | 148.135−15,11% |
| 2024 | 179.411 | −7,35% | 184.563 | 174.501 | 184.563−5,76% | 183.725−5,54% | 174.855−11,08% | 174.501−6,99% |
| 2023 | 193.649,75 | −5,54% | 196.652 | 187.606 | 195.849−4,38% | 194.492−8,96% | 196.652−5,93% | 187.606−2,57% |
| 2022 | 205.016 | +16,01% | 213.628 | 192.560 | 204.827+45,07% | 213.628+23,89% | 209.049+7,42% | 192.560−3,07% |
| 2021 | 176.722 | +42,2% | 198.654 | 141.189 | 141.189+9,4% | 172.427+42,7% | 194.618+50,19% | 198.654+68,88% |
| 2020 | 124.275,25 | −12,28% | 129.583 | 117.629 | 129.056−12,39% | 120.833−12,71% | 129.583−7,02% | 117.629−16,92% |
| 2019 | 141.675,25 | −1,25% | 147.315 | 138.428 | 147.315+5,83% | 138.428−3,07% | 139.368−5,59% | 141.590−1,86% |
| 2018 | 143.475,5 | +8,26% | 147.626 | 139.198 | 139.198+12,73% | 142.806+10,52% | 147.626+4,74% | 144.272+5,7% |
| 2017 | 132.529,5 | +22,3% | 140.941 | 123.479 | 123.479+27,19% | 129.212+17,63% | 140.941+25,16% | 136.486+19,8% |
| 2016 | 108.365,75 | +20,72% | 113.927 | 97.079 | 97.079+25,45% | 109.846+9,96% | 112.611+16,02% | 113.927+34,48% |
| 2015 | 89.764,75 | +8,15% | 99.896 | 77.384 | 77.384−6,15% | 99.896+12,95% | 97.065+9,94% | 84.714+16,35% |
| 2014 | 82.998,5 | −4,57% | 88.439 | 72.807 | 82.455−3,34% | 88.439−1,71% | 88.293+4,16% | 72.807−17,11% |
| 2013 | 86.969 | · | 89.976 | 84.765 | 85.303 | 89.976 | 84.765 | 87.832 |
14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.