Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 4,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Bỉ | 4,5 | 4,6 | 4,9 | 4,9 | 5 | 5,4 | 5,3 | 5,6 | 5,6 | 5,8 | |
| Ireland | 1 | 1 | 1 | 1,1 | 1,1 | 1 | 1,1 | 1,2 | 1,1 | 1 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,5 | −0,35 đ% | 4,5 | 4,5 | 4,5−0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 4,85 | −0,63 đ% | 5 | 4,6 | 5−0,6 đ% | 4,9−0,7 đ% | 4,9−0,4 đ% | 4,6−0,8 đ% |
| 2024 | 5,48 | −0,48 đ% | 5,6 | 5,3 | 5,6−0,4 đ% | 5,6−0,4 đ% | 5,3−0,7 đ% | 5,4−0,4 đ% |
| 2023 | 5,95 | −0,42 đ% | 6 | 5,8 | 6−0,6 đ% | 6−0,6 đ% | 6−0,4 đ% | 5,8−0,1 đ% |
| 2022 | 6,38 | +0,63 đ% | 6,6 | 5,9 | 6,6+2 đ% | 6,6+1 đ% | 6,4+0 đ% | 5,9−0,5 đ% |
| 2021 | 5,75 | +1,75 đ% | 6,4 | 4,6 | 4,6+0,5 đ% | 5,6+1,7 đ% | 6,4+2,3 đ% | 6,4+2,5 đ% |
| 2020 | 4 | −0,65 đ% | 4,1 | 3,9 | 4,1−0,7 đ% | 3,9−0,7 đ% | 4,1−0,4 đ% | 3,9−0,8 đ% |
| 2019 | 4,65 | −0,38 đ% | 4,8 | 4,5 | 4,8−0,3 đ% | 4,6−0,5 đ% | 4,5−0,4 đ% | 4,7−0,3 đ% |
| 2018 | 5,03 | +0,35 đ% | 5,1 | 4,9 | 5,1+0,7 đ% | 5,1+0,5 đ% | 4,9+0,2 đ% | 5+0 đ% |
| 2017 | 4,68 | +0,67 đ% | 5 | 4,4 | 4,4+0,7 đ% | 4,6+0,4 đ% | 4,7+0,6 đ% | 5+1 đ% |
| 2016 | 4 | +0,53 đ% | 4,2 | 3,7 | 3,7+0,5 đ% | 4,2+0,5 đ% | 4,1+0,3 đ% | 4+0,8 đ% |
| 2015 | 3,47 | +0,38 đ% | 3,8 | 3,2 | 3,2+0,5 đ% | 3,7+0,4 đ% | 3,8+0,2 đ% | 3,2+0,4 đ% |
| 2014 | 3,1 | +0,07 đ% | 3,6 | 2,7 | 2,7−0,1 đ% | 3,3−0,1 đ% | 3,6+0,6 đ% | 2,8−0,1 đ% |
| 2013 | 3,03 | · | 3,4 | 2,8 | 2,8 | 3,4 | 3 | 2,9 |
14 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.