Cyprus
Cyprus kỳ Q4-2025 đạt 14.857 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Cyprus | 14.857 | 14.190 | 15.493 | 13.148 | 14.315 | 15.627 | 13.221 | 12.851 | 13.355 | ||
| Malta | 10.022 | 10.203 | 9.686 | 9.158 | 8.272 | 7.892 | 8.579 | 8.092 | 8.694 | 7.630 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.422 | +2,99% | 15.493 | 13.148 | 13.148+2,31% | 15.493+17,18% | 14.190−9,2% | 14.857+3,79% |
| 2024 | 14.003,5 | +12,78% | 15.627 | 12.851 | 12.851+7,58% | 13.221+6,01% | 15.627+31,4% | 14.315+7,19% |
| 2023 | 12.416,25 | +21,18% | 13.355 | 11.893 | 11.946−4,36% | 12.471+18,09% | 11.893+35,24% | 13.355+46,15% |
| 2022 | 10.246 | +35,88% | 12.491 | 8.794 | 12.491+95,75% | 10.561+54,2% | 8.794+47,16% | 9.138−16,6% |
| 2021 | 7.540,75 | +31,88% | 10.957 | 5.976 | 6.381−6,18% | 6.849+88,73% | 5.976−3,11% | 10.957+74,64% |
| 2020 | 5.718 | −7,33% | 6.801 | 3.629 | 6.801+6,4% | 3.629−35,17% | 6.168−8,49% | 6.274+5,41% |
| 2019 | 6.170,5 | +23,59% | 6.740 | 5.598 | 6.392+88,06% | 5.598+21,59% | 6.740−7,37% | 5.952+26,85% |
| 2018 | 4.992,75 | +41,87% | 7.276 | 3.399 | 3.399+11,81% | 4.604+113,05% | 7.276+68,62% | 4.692+2,87% |
| 2017 | 3.519,25 | +5,39% | 4.561 | 2.161 | 3.040+12,63% | 2.161−23,8% | 4.315−6,3% | 4.561+41,78% |
| 2016 | 3.339,25 | +21,59% | 4.605 | 2.699 | 2.699−8,88% | 2.836+5,11% | 4.605+131,64% | 3.217−3,6% |
| 2015 | 2.746,25 | +19,39% | 3.337 | 1.988 | 2.962+4,11% | 2.698−16,26% | 1.988+152,93% | 3.337+42,12% |
| 2014 | 2.300,25 | +123,11% | 3.222 | 786 | 2.845+1.678,13% | 3.222+108,41% | 786+20,55% | 2.348+32,96% |
| 2013 | 1.031 | −40,11% | 1.766 | 160 | 160−90,86% | 1.546−20,76% | 652−18,7% | 1.766−25,89% |
| 2012 | 1.721,5 | −46,5% | 2.383 | 802 | 1.750−59,02% | 1.951−48,37% | 802−64,78% | 2.383−6,4% |
| 2011 | 3.218 | −33,54% | 4.270 | 2.277 | 4.270−8,31% | 3.779−29,73% | 2.277−53,24% | 2.546−42,95% |
| 2010 | 4.842 | −33,49% | 5.378 | 4.463 | 4.657−35,25% | 5.378−29,29% | 4.870−38% | 4.463−30,99% |
| 2009 | 7.280 | · | 7.855 | 6.467 | 7.192 | 7.606 | 7.855 | 6.467 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.