Cyprus

Cyprus kỳ Q4-2025 đạt 3,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Cyprus3,53,33,73,33,743,73,63,6
Malta4,24,24,13,83,53,53,73,83,53,4

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20253,45−0,3 đ%3,73,33,30,3 đ%3,7+0 đ%3,30,7 đ%3,50,2 đ%
20243,75+0,27 đ%43,63,6+0,3 đ%3,7+0 đ%4+0,7 đ%3,7+0,1 đ%
20233,48+0,25 đ%3,73,33,30,8 đ%3,7+0,3 đ%3,3+0,5 đ%3,6+1 đ%
20223,23+0,63 đ%4,12,64,1+2,2 đ%3,4+0,8 đ%2,8+0,1 đ%2,60,6 đ%
20212,6+1,08 đ%3,21,91,9+0,2 đ%2,6+1,7 đ%2,7+0,9 đ%3,2+1,5 đ%
20201,53−0,52 đ%1,80,91,70,3 đ%0,91 đ%1,80,3 đ%1,70,5 đ%
20192,05+0,22 đ%2,21,92+0,5 đ%1,9+0,3 đ%2,10,4 đ%2,2+0,5 đ%
20181,83+0,58 đ%2,51,51,5+0,4 đ%1,6+0,9 đ%2,5+0,9 đ%1,7+0,1 đ%
20171,25−0,02 đ%1,60,71,1+0,2 đ%0,70,4 đ%1,60,3 đ%1,6+0,4 đ%
20161,28+0,15 đ%1,90,90,90,4 đ%1,1+0,1 đ%1,9+1,1 đ%1,20,2 đ%
20151,13+0,18 đ%1,40,81,3+0,1 đ%10,3 đ%0,8+0,4 đ%1,4+0,5 đ%
20140,95+0,4 đ%1,30,41,2+1 đ%1,3+0,6 đ%0,4+0,1 đ%0,90,1 đ%
20130,55−0,15 đ%10,20,20,5 đ%0,70,2 đ%0,3+0 đ%1+0,1 đ%
20120,7−0,53 đ%0,90,30,70,9 đ%0,90,8 đ%0,30,3 đ%0,90,1 đ%
20111,23−0,32 đ%1,70,61,6+0,6 đ%1,7+0 đ%0,61,3 đ%10,6 đ%
20101,55−0,45 đ%1,9111 đ%1,70,1 đ%1,90,5 đ%1,60,2 đ%
20092·2,41,821,82,41,8

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế