Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 0,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Estonia0,80,70,80,81,10,80,80,90,90,8
Cyprus2,53,12,52,42,43,52,22,22,1

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,8−0,05 đ%0,80,80,80,3 đ%···
20250,85+0 đ%1,10,71,1+0,2 đ%0,80,1 đ%0,8+0 đ%0,70,1 đ%
20240,85−0,02 đ%0,90,80,90,1 đ%0,9+0 đ%0,8+0 đ%0,8+0 đ%
20230,88−0,48 đ%10,810,5 đ%0,90,6 đ%0,80,5 đ%0,80,3 đ%
20221,35+0,18 đ%1,51,11,5+0,5 đ%1,5+0,4 đ%1,3+0,1 đ%1,10,3 đ%
20211,17+0,27 đ%1,411+0 đ%1,1+0,2 đ%1,2+0,3 đ%1,4+0,6 đ%
20200,9−0,43 đ%10,810,4 đ%0,90,3 đ%0,90,5 đ%0,80,5 đ%
20191,33−0,25 đ%1,41,21,40,2 đ%1,20,4 đ%1,4+0 đ%1,30,4 đ%
20181,58−0,28 đ%1,71,41,60,1 đ%1,60,4 đ%1,40,6 đ%1,7+0 đ%
20171,85+0,65 đ%21,71,7+0,6 đ%2+0,8 đ%2+0,7 đ%1,7+0,5 đ%
20161,2+0,17 đ%1,31,11,1+0 đ%1,2+0,1 đ%1,3+0,2 đ%1,2+0,4 đ%
20151,03−0,2 đ%1,10,81,10,2 đ%1,10,1 đ%1,10,2 đ%0,80,3 đ%
20141,23−0,02 đ%1,31,11,3+0,1 đ%1,20,1 đ%1,3+0 đ%1,10,1 đ%
20131,25+0,05 đ%1,31,21,20,1 đ%1,3+0 đ%1,3+0,2 đ%1,2+0,1 đ%
20121,2+0,15 đ%1,31,11,3+0,4 đ%1,3+0,2 đ%1,10,1 đ%1,1+0,1 đ%
20111,05+0,3 đ%1,20,90,9+0,3 đ%1,1+0,3 đ%1,2+0,5 đ%1+0,1 đ%
20100,75+0,27 đ%0,90,60,60,1 đ%0,8+0,4 đ%0,7+0,3 đ%0,9+0,5 đ%
20090,48−1,5 đ%0,70,40,71,8 đ%0,41,7 đ%0,41,7 đ%0,40,8 đ%
20081,97·2,51,22,52,12,11,2

19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế