Cyprus

Cyprus kỳ Q4-2025 đạt 2,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Cyprus2,53,12,52,42,43,52,22,22,1
Malta3,83,53,23,13,22,93,42,92,73

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20252,63+0,05 đ%3,12,42,4+0,2 đ%2,5+0,3 đ%3,10,4 đ%2,5+0,1 đ%
20242,58+0,58 đ%3,52,22,2+0 đ%2,2+0,6 đ%3,5+1,4 đ%2,4+0,3 đ%
20232+0,58 đ%2,21,62,2+0,8 đ%1,60,2 đ%2,1+0,8 đ%2,1+0,9 đ%
20221,43−0,73 đ%1,81,21,40,6 đ%1,81,1 đ%1,30,4 đ%1,20,8 đ%
20212,15+0,43 đ%2,91,721 đ%2,9+2 đ%1,7+0,2 đ%2+0,5 đ%
20201,73+0,13 đ%30,93+1 đ%0,90,4 đ%1,50,6 đ%1,5+0,5 đ%
20191,6+0,38 đ%2,112+1,2 đ%1,3+0 đ%2,1+0,4 đ%10,1 đ%
20181,23+0,13 đ%1,70,80,80,3 đ%1,3+0,2 đ%1,7+0,7 đ%1,10,1 đ%
20171,1+0,28 đ%1,211,1+0,4 đ%1,1+0,1 đ%10,1 đ%1,2+0,7 đ%
20160,83+0,2 đ%1,10,50,7+0,1 đ%1+0,2 đ%1,1+0,5 đ%0,5+0 đ%
20150,63+0,03 đ%0,80,50,60,3 đ%0,80,1 đ%0,6+0,3 đ%0,5+0,2 đ%
20140,6+0,22 đ%0,90,30,9+0,6 đ%0,9+0,5 đ%0,30,2 đ%0,3+0 đ%
20130,38−0,32 đ%0,50,30,30,6 đ%0,40,3 đ%0,5+0 đ%0,30,4 đ%
20120,7−0,4 đ%0,90,50,91,1 đ%0,70,4 đ%0,50,2 đ%0,7+0,1 đ%
20111,1−0,95 đ%20,621,3 đ%1,10,8 đ%0,71,1 đ%0,60,6 đ%
20102,05−1,78 đ%3,31,23,30,8 đ%1,92,5 đ%1,82,3 đ%1,21,5 đ%
20093,83·4,42,74,14,44,12,7

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế