Cyprus

Cyprus kỳ Q4-2025 đạt 3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế
Cyprus32,93,22,83,13,42,92,93
Malta3,33,43,43,22,92,93,133,22,8

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20252,98−0,1 đ%3,22,82,80,1 đ%3,2+0,3 đ%2,90,5 đ%30,1 đ%
20243,07+0,25 đ%3,42,92,9+0,2 đ%2,9+0,1 đ%3,4+0,6 đ%3,1+0,1 đ%
20232,83+0,33 đ%32,72,70,4 đ%2,8+0,2 đ%2,8+0,7 đ%3+0,8 đ%
20222,5+0,2 đ%3,12,13,1+1,2 đ%2,6+0,2 đ%2,10,1 đ%2,20,5 đ%
20212,3+0,77 đ%2,71,91,9+0 đ%2,4+1,4 đ%2,2+0,6 đ%2,7+1,1 đ%
20201,53−0,23 đ%1,911,9+0,1 đ%10,6 đ%1,60,3 đ%1,60,1 đ%
20191,75+0,33 đ%1,91,61,8+0,8 đ%1,6+0,3 đ%1,90,2 đ%1,7+0,4 đ%
20181,43+0,35 đ%2,111+0,1 đ%1,3+0,6 đ%2,1+0,8 đ%1,30,1 đ%
20171,08+0,03 đ%1,40,70,9+0 đ%0,70,2 đ%1,30,1 đ%1,4+0,4 đ%
20161,05+0,15 đ%1,40,90,9+0 đ%0,9+0 đ%1,4+0,7 đ%10,1 đ%
20150,9+0,2 đ%1,10,70,9+0 đ%0,90,1 đ%0,7+0,5 đ%1,1+0,4 đ%
20140,7+0,27 đ%10,20,9+0,8 đ%1+0,4 đ%0,20,1 đ%0,7+0 đ%
20130,43−0,2 đ%0,70,10,10,5 đ%0,60,1 đ%0,3+0 đ%0,70,2 đ%
20120,63−0,5 đ%0,90,30,60,9 đ%0,70,6 đ%0,30,5 đ%0,9+0 đ%
20111,13−0,5 đ%1,50,81,50,1 đ%1,30,5 đ%0,80,8 đ%0,90,6 đ%
20101,63−0,85 đ%1,81,51,60,8 đ%1,80,8 đ%1,61,1 đ%1,50,7 đ%
20092,48·2,72,22,42,62,72,2

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế