Cyprus
Cyprus kỳ Q4-2025 đạt 3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế | |||||||||||
| Cyprus | 3 | 2,9 | 3,2 | 2,8 | 3,1 | 3,4 | 2,9 | 2,9 | 3 | ||
| Malta | 3,3 | 3,4 | 3,4 | 3,2 | 2,9 | 2,9 | 3,1 | 3 | 3,2 | 2,8 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,98 | −0,1 đ% | 3,2 | 2,8 | 2,8−0,1 đ% | 3,2+0,3 đ% | 2,9−0,5 đ% | 3−0,1 đ% |
| 2024 | 3,07 | +0,25 đ% | 3,4 | 2,9 | 2,9+0,2 đ% | 2,9+0,1 đ% | 3,4+0,6 đ% | 3,1+0,1 đ% |
| 2023 | 2,83 | +0,33 đ% | 3 | 2,7 | 2,7−0,4 đ% | 2,8+0,2 đ% | 2,8+0,7 đ% | 3+0,8 đ% |
| 2022 | 2,5 | +0,2 đ% | 3,1 | 2,1 | 3,1+1,2 đ% | 2,6+0,2 đ% | 2,1−0,1 đ% | 2,2−0,5 đ% |
| 2021 | 2,3 | +0,77 đ% | 2,7 | 1,9 | 1,9+0 đ% | 2,4+1,4 đ% | 2,2+0,6 đ% | 2,7+1,1 đ% |
| 2020 | 1,53 | −0,23 đ% | 1,9 | 1 | 1,9+0,1 đ% | 1−0,6 đ% | 1,6−0,3 đ% | 1,6−0,1 đ% |
| 2019 | 1,75 | +0,33 đ% | 1,9 | 1,6 | 1,8+0,8 đ% | 1,6+0,3 đ% | 1,9−0,2 đ% | 1,7+0,4 đ% |
| 2018 | 1,43 | +0,35 đ% | 2,1 | 1 | 1+0,1 đ% | 1,3+0,6 đ% | 2,1+0,8 đ% | 1,3−0,1 đ% |
| 2017 | 1,08 | +0,03 đ% | 1,4 | 0,7 | 0,9+0 đ% | 0,7−0,2 đ% | 1,3−0,1 đ% | 1,4+0,4 đ% |
| 2016 | 1,05 | +0,15 đ% | 1,4 | 0,9 | 0,9+0 đ% | 0,9+0 đ% | 1,4+0,7 đ% | 1−0,1 đ% |
| 2015 | 0,9 | +0,2 đ% | 1,1 | 0,7 | 0,9+0 đ% | 0,9−0,1 đ% | 0,7+0,5 đ% | 1,1+0,4 đ% |
| 2014 | 0,7 | +0,27 đ% | 1 | 0,2 | 0,9+0,8 đ% | 1+0,4 đ% | 0,2−0,1 đ% | 0,7+0 đ% |
| 2013 | 0,43 | −0,2 đ% | 0,7 | 0,1 | 0,1−0,5 đ% | 0,6−0,1 đ% | 0,3+0 đ% | 0,7−0,2 đ% |
| 2012 | 0,63 | −0,5 đ% | 0,9 | 0,3 | 0,6−0,9 đ% | 0,7−0,6 đ% | 0,3−0,5 đ% | 0,9+0 đ% |
| 2011 | 1,13 | −0,5 đ% | 1,5 | 0,8 | 1,5−0,1 đ% | 1,3−0,5 đ% | 0,8−0,8 đ% | 0,9−0,6 đ% |
| 2010 | 1,63 | −0,85 đ% | 1,8 | 1,5 | 1,6−0,8 đ% | 1,8−0,8 đ% | 1,6−1,1 đ% | 1,5−0,7 đ% |
| 2009 | 2,48 | · | 2,7 | 2,2 | 2,4 | 2,6 | 2,7 | 2,2 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.