Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 3,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế
Malta3,33,43,43,22,92,93,133,22,8
Khu vực đồng euro2,22,32,22,22,42,52,52,62,82,8

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263,3+0,07 đ%3,33,33,3+0,4 đ%···
20253,23+0,17 đ%3,42,92,90,3 đ%3,2+0,2 đ%3,4+0,3 đ%3,4+0,5 đ%
20243,05+0,27 đ%3,22,93,2+0,6 đ%3+0,3 đ%3,1+0,1 đ%2,9+0,1 đ%
20232,78+0,13 đ%32,62,6+0,1 đ%2,70,1 đ%3+0,2 đ%2,8+0,3 đ%
20222,65+0,48 đ%2,82,52,5+1,1 đ%2,8+0,4 đ%2,8+0,2 đ%2,5+0,2 đ%
20212,18+0,55 đ%2,61,41,4+0 đ%2,4+0,9 đ%2,6+0,7 đ%2,3+0,6 đ%
20201,63−0,85 đ%1,91,41,41,1 đ%1,51,3 đ%1,90,5 đ%1,70,5 đ%
20192,47−0,2 đ%2,82,22,50,1 đ%2,8+0,2 đ%2,40,3 đ%2,20,6 đ%
20182,68+0,63 đ%2,82,62,6+0,3 đ%2,6+0,3 đ%2,7+0,7 đ%2,8+1,2 đ%
20172,05·2,31,62,32,321,6

10 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế