Litva
Litva kỳ Q4-2025 đạt 31.894 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Litva | 31.894 | 31.214 | 30.907 | 30.917 | 27.613 | 27.885 | 28.227 | 27.674 | 28.024 | ||
| Slovenia | 20.302 | 18.091 | 17.745 | 16.983 | 18.551 | 18.240 | 19.397 | 19.679 | 20.271 | 20.835 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31.233 | +12,15% | 31.894 | 30.907 | 30.917+11,72% | 30.907+9,49% | 31.214+11,94% | 31.894+15,5% |
| 2024 | 27.849,75 | +2,97% | 28.227 | 27.613 | 27.674+8,73% | 28.227+4,65% | 27.885+0,55% | 27.613−1,47% |
| 2023 | 27.045,25 | +6,25% | 28.024 | 25.453 | 25.453−0,64% | 26.972+3,18% | 27.732+9,04% | 28.024+13,77% |
| 2022 | 25.455,5 | +6,01% | 26.140 | 24.633 | 25.617+25,65% | 26.140+11,79% | 25.432−2,44% | 24.633−6,02% |
| 2021 | 24.012,5 | +45,51% | 26.212 | 20.387 | 20.387+42,97% | 23.383+41,81% | 26.068+48,83% | 26.212+47,72% |
| 2020 | 16.502 | −8,87% | 17.744 | 14.260 | 14.260−21,84% | 16.489−7,71% | 17.515+0,74% | 17.744−6,28% |
| 2019 | 18.107,25 | −1,27% | 18.932 | 17.386 | 18.244−3,87% | 17.867−6,42% | 17.386−2,47% | 18.932+8,43% |
| 2018 | 18.339,5 | −6,94% | 19.092 | 17.460 | 18.979−1,57% | 19.092−0,77% | 17.827−8,97% | 17.460−15,73% |
| 2017 | 19.706,25 | +23,8% | 20.719 | 19.240 | 19.282+31,68% | 19.240+18,44% | 19.584+22,79% | 20.719+23,07% |
| 2016 | 15.917,75 | +22,56% | 16.835 | 14.643 | 14.643+23,81% | 16.244+25,28% | 15.949+20,49% | 16.835+20,92% |
| 2015 | 12.988 | +13,25% | 13.922 | 11.827 | 11.827+2,87% | 12.966+14,19% | 13.237+26,22% | 13.922+11,07% |
| 2014 | 11.468,25 | +8,3% | 12.534 | 10.487 | 11.497+30,65% | 11.355+21,04% | 10.487−16,49% | 12.534+7,87% |
| 2013 | 10.589,75 | +2,64% | 12.558 | 8.800 | 8.800−14,08% | 9.381−0,86% | 12.558+11,52% | 11.620+12,78% |
| 2012 | 10.317 | +6,36% | 11.261 | 9.462 | 10.242+3,78% | 9.462−9,04% | 11.261+12,77% | 10.303+20,59% |
| 2011 | 9.700,25 | +44,86% | 10.402 | 8.544 | 9.869+70,3% | 10.402+62,89% | 9.986+46,42% | 8.544+9,76% |
| 2010 | 6.696,25 | · | 7.784 | 5.795 | 5.795 | 6.386 | 6.820 | 7.784 |
16 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.