Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 0,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Croatia0,91,11,11,11,21,31,21,31,31,3
Litva2,52,42,42,422222

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,9−0,22 đ%0,90,90,90,3 đ%···
20251,13−0,15 đ%1,21,11,20,1 đ%1,10,2 đ%1,10,1 đ%1,10,2 đ%
20241,28−0,13 đ%1,31,21,30,3 đ%1,30,1 đ%1,20,1 đ%1,3+0 đ%
20231,4−0,2 đ%1,61,31,60,3 đ%1,40,2 đ%1,30,2 đ%1,30,1 đ%
20221,6+0,08 đ%1,91,41,9+0,8 đ%1,6+0,1 đ%1,50,2 đ%1,40,4 đ%
20211,53+0,63 đ%1,81,11,10,1 đ%1,5+0,9 đ%1,7+0,7 đ%1,8+1 đ%
20200,9−0,55 đ%1,20,61,20,5 đ%0,60,8 đ%10,4 đ%0,80,5 đ%
20191,45−0,25 đ%1,71,31,70,2 đ%1,40,3 đ%1,40,1 đ%1,30,4 đ%
20181,7+0 đ%1,91,51,9+0,1 đ%1,7+0 đ%1,50,1 đ%1,7+0 đ%
20171,7+0,07 đ%1,81,61,8+0,2 đ%1,7+0,1 đ%1,6+0 đ%1,7+0 đ%
20161,63+0,45 đ%1,71,61,6+0,9 đ%1,60,1 đ%1,6+0,4 đ%1,7+0,6 đ%
20151,17+0,35 đ%1,70,70,7+0,4 đ%1,7+1 đ%1,2+0 đ%1,1+0 đ%
20140,83+0,1 đ%1,20,30,30,5 đ%0,7+0,1 đ%1,2+0,5 đ%1,1+0,3 đ%
20130,72·0,80,60,80,60,70,8

14 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế