Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 19.163 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Bulgaria | 19.163 | 18.835 | 19.976 | 19.750 | 20.102 | 17.399 | 17.787 | 17.990 | 16.528 | 16.843 | |
| Luxembourg | 6.583 | 6.791 | 6.542 | 6.817 | 6.677 | 6.548 | 6.810 | 7.121 | 7.408 | 7.775 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19.163 | −2,56% | 19.163 | 19.163 | 19.163−4,67% | · | · | · |
| 2025 | 19.665,75 | +12,85% | 20.102 | 18.835 | 20.102+21,62% | 19.750+9,78% | 19.976+12,31% | 18.835+8,25% |
| 2024 | 17.426 | −2,15% | 17.990 | 16.528 | 16.528−10,52% | 17.990+5,74% | 17.787−5,91% | 17.399+3,3% |
| 2023 | 17.808,25 | −7% | 18.905 | 16.843 | 18.472−2,89% | 17.013−15,36% | 18.905−1,73% | 16.843−7,63% |
| 2022 | 19.148,75 | +5,02% | 20.100 | 18.235 | 19.022+6,87% | 20.100+9,57% | 19.238+0,64% | 18.235+3,19% |
| 2021 | 18.232,75 | +8,77% | 19.115 | 17.671 | 17.800+23,11% | 18.345+3,67% | 19.115−0,31% | 17.671+12,42% |
| 2020 | 16.762,25 | −16,19% | 19.175 | 14.459 | 14.459−29,94% | 17.696−8,97% | 19.175−4,77% | 15.719−20,57% |
| 2019 | 20.000,5 | −4,03% | 20.637 | 19.439 | 20.637+0,32% | 19.439−4,99% | 20.136−4,26% | 19.790−7,09% |
| 2018 | 20.840,75 | +8,16% | 21.300 | 20.460 | 20.571+8,08% | 20.460+9,7% | 21.032+5,23% | 21.300+9,77% |
| 2017 | 19.269,25 | −1,52% | 19.987 | 18.651 | 19.034−1,77% | 18.651−4,23% | 19.987+2,15% | 19.405−2,22% |
| 2016 | 19.565,75 | +11,78% | 19.845 | 19.376 | 19.376+16,8% | 19.475+3,53% | 19.567+11,06% | 19.845+16,74% |
| 2015 | 17.504,25 | +11,19% | 18.811 | 16.589 | 16.589+2,48% | 18.811+23,47% | 17.618+14,78% | 16.999+4,94% |
| 2014 | 15.743 | +6,23% | 16.199 | 15.235 | 16.188+5,55% | 15.235+3,56% | 15.350+7,06% | 16.199+8,76% |
| 2013 | 14.820 | −9,06% | 15.337 | 14.338 | 15.337−17,9% | 14.711−8,74% | 14.338−12,63% | 14.894+6,58% |
| 2012 | 16.295,75 | −0,23% | 18.680 | 13.974 | 18.680+17,97% | 16.119−2,99% | 16.410+1,7% | 13.974−16,55% |
| 2011 | 16.333 | −1,71% | 16.745 | 15.835 | 15.835−4,61% | 16.616+1,31% | 16.136−0,49% | 16.745−2,92% |
| 2010 | 16.616,75 | −4,07% | 17.249 | 16.216 | 16.601−1,98% | 16.401−4,51% | 16.216−7,89% | 17.249−1,83% |
| 2009 | 17.322 | · | 17.605 | 16.937 | 16.937 | 17.175 | 17.605 | 17.571 |
18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.