Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 19.163 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Bulgaria19.16318.83519.97619.75020.10217.39917.78717.99016.52816.843
Luxembourg6.5836.7916.5426.8176.6776.5486.8107.1217.4087.775

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202619.163−2,56%19.16319.16319.1634,67%···
202519.665,75+12,85%20.10218.83520.102+21,62%19.750+9,78%19.976+12,31%18.835+8,25%
202417.426−2,15%17.99016.52816.52810,52%17.990+5,74%17.7875,91%17.399+3,3%
202317.808,25−7%18.90516.84318.4722,89%17.01315,36%18.9051,73%16.8437,63%
202219.148,75+5,02%20.10018.23519.022+6,87%20.100+9,57%19.238+0,64%18.235+3,19%
202118.232,75+8,77%19.11517.67117.800+23,11%18.345+3,67%19.1150,31%17.671+12,42%
202016.762,25−16,19%19.17514.45914.45929,94%17.6968,97%19.1754,77%15.71920,57%
201920.000,5−4,03%20.63719.43920.637+0,32%19.4394,99%20.1364,26%19.7907,09%
201820.840,75+8,16%21.30020.46020.571+8,08%20.460+9,7%21.032+5,23%21.300+9,77%
201719.269,25−1,52%19.98718.65119.0341,77%18.6514,23%19.987+2,15%19.4052,22%
201619.565,75+11,78%19.84519.37619.376+16,8%19.475+3,53%19.567+11,06%19.845+16,74%
201517.504,25+11,19%18.81116.58916.589+2,48%18.811+23,47%17.618+14,78%16.999+4,94%
201415.743+6,23%16.19915.23516.188+5,55%15.235+3,56%15.350+7,06%16.199+8,76%
201314.820−9,06%15.33714.33815.33717,9%14.7118,74%14.33812,63%14.894+6,58%
201216.295,75−0,23%18.68013.97418.680+17,97%16.1192,99%16.410+1,7%13.97416,55%
201116.333−1,71%16.74515.83515.8354,61%16.616+1,31%16.1360,49%16.7452,92%
201016.616,75−4,07%17.24916.21616.6011,98%16.4014,51%16.2167,89%17.2491,83%
200917.322·17.60516.93716.93717.17517.60517.571

18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế