Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q4-2025 đạt 2,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Bồ Đào Nha2,22,122,222222,2
Hy Lạp1,91,41,61,32,51,922,73,72,8

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20252,13+0,13 đ%2,222,2+0,2 đ%2+0 đ%2,1+0,1 đ%2,2+0,2 đ%
20242−0,2 đ%2220,1 đ%20,3 đ%20,2 đ%20,2 đ%
20232,2−0,2 đ%2,32,12,1+0 đ%2,3+0,2 đ%2,20,5 đ%2,20,5 đ%
20222,4+0,88 đ%2,72,12,1+0,9 đ%2,1+0,6 đ%2,7+0,9 đ%2,7+1,1 đ%
20211,53+0,52 đ%1,81,21,2+0,3 đ%1,5+0,5 đ%1,8+0,8 đ%1,6+0,5 đ%
20201−0,5 đ%1,10,90,90,6 đ%10,5 đ%10,5 đ%1,10,4 đ%
20191,5+0,07 đ%1,51,51,5+0,1 đ%1,5+0,2 đ%1,5+0 đ%1,5+0 đ%
20181,43−0,02 đ%1,51,31,40,1 đ%1,30,1 đ%1,5+0,1 đ%1,5+0 đ%
20171,45+0,15 đ%1,51,41,5+0,2 đ%1,4+0,2 đ%1,4+0,1 đ%1,5+0,1 đ%
20161,3+0,17 đ%1,41,21,3+0,3 đ%1,2+0 đ%1,3+0,2 đ%1,4+0,2 đ%
20151,13+0,08 đ%1,211+0,1 đ%1,2+0,2 đ%1,10,1 đ%1,2+0,1 đ%
20141,05·1,20,90,911,21,1

12 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế