Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 1,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Hy Lạp1,91,41,61,32,51,922,73,72,8
Slovakia0,70,80,80,70,70,80,9110,9

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,9+0,2 đ%1,91,91,90,6 đ%···
20251,7−0,88 đ%2,51,32,51,2 đ%1,31,4 đ%1,60,4 đ%1,40,5 đ%
20242,58+0,43 đ%3,71,93,7+1,9 đ%2,7+0,7 đ%2+0 đ%1,90,9 đ%
20232,15+1 đ%2,81,81,8+0,9 đ%2+0,3 đ%2+1,3 đ%2,8+1,5 đ%
20221,15+0,6 đ%1,70,70,9+0,7 đ%1,7+0,9 đ%0,7+0,2 đ%1,3+0,6 đ%
20210,55+0,1 đ%0,80,20,20,2 đ%0,8+0,5 đ%0,5+0 đ%0,7+0,1 đ%
20200,45−0,35 đ%0,60,30,40,5 đ%0,30,4 đ%0,50,1 đ%0,60,4 đ%
20190,8−0,25 đ%10,60,9+0,1 đ%0,70,5 đ%0,60,6 đ%1+0 đ%
20181,05−0,25 đ%1,20,80,80,8 đ%1,2+0,1 đ%1,20,2 đ%10,1 đ%
20171,3−0,03 đ%1,61,11,6+0,7 đ%1,10,1 đ%1,40,6 đ%1,10,1 đ%
20161,33−0,03 đ%20,90,90,2 đ%1,20,4 đ%2+0,5 đ%1,2+0 đ%
20151,35−1,07 đ%1,61,11,10,3 đ%1,60,2 đ%1,51,4 đ%1,22,4 đ%
20142,43·3,61,41,41,82,93,6

13 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế