Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 4,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Áo | 4,1 | 3,9 | 4,1 | 4,3 | 4,3 | 4,6 | 4,8 | 4,8 | 5,6 | 5,6 | |
| Phần Lan | 1,4 | 1,4 | 1,5 | 1,6 | 1,8 | 2 | 2,2 | 2,4 | 2,2 | 2,6 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,1 | −0,05 đ% | 4,1 | 4,1 | 4,1−0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 4,15 | −0,8 đ% | 4,3 | 3,9 | 4,3−1,3 đ% | 4,3−0,5 đ% | 4,1−0,7 đ% | 3,9−0,7 đ% |
| 2024 | 4,95 | −1,13 đ% | 5,6 | 4,6 | 5,6−1 đ% | 4,8−1,4 đ% | 4,8−1,1 đ% | 4,6−1 đ% |
| 2023 | 6,08 | −0,72 đ% | 6,6 | 5,6 | 6,6−0,1 đ% | 6,2−0,7 đ% | 5,9−1 đ% | 5,6−1,1 đ% |
| 2022 | 6,8 | +1,83 đ% | 6,9 | 6,7 | 6,7+2,8 đ% | 6,9+2,3 đ% | 6,9+1,5 đ% | 6,7+0,7 đ% |
| 2021 | 4,98 | +1,53 đ% | 6 | 3,9 | 3,9+0,1 đ% | 4,6+1,6 đ% | 5,4+2 đ% | 6+2,4 đ% |
| 2020 | 3,45 | −0,9 đ% | 3,8 | 3 | 3,8−0,6 đ% | 3−1,5 đ% | 3,4−0,9 đ% | 3,6−0,6 đ% |
| 2019 | 4,35 | +0,17 đ% | 4,5 | 4,2 | 4,4+0,2 đ% | 4,5+0,8 đ% | 4,3+0,1 đ% | 4,2−0,4 đ% |
| 2018 | 4,18 | +0,53 đ% | 4,6 | 3,7 | 4,2+1,2 đ% | 3,7−0,1 đ% | 4,2+0,4 đ% | 4,6+0,6 đ% |
| 2017 | 3,65 | +0,75 đ% | 4 | 3 | 3−0,1 đ% | 3,8+1 đ% | 3,8+1 đ% | 4+1,1 đ% |
| 2016 | 2,9 | +0,2 đ% | 3,1 | 2,8 | 3,1+0,4 đ% | 2,8+0,1 đ% | 2,8+0 đ% | 2,9+0,3 đ% |
| 2015 | 2,7 | +0,12 đ% | 2,8 | 2,6 | 2,7+0,2 đ% | 2,7+0,2 đ% | 2,8+0,1 đ% | 2,6+0 đ% |
| 2014 | 2,58 | +0,05 đ% | 2,7 | 2,5 | 2,5−0,1 đ% | 2,5−0,1 đ% | 2,7+0,4 đ% | 2,6+0 đ% |
| 2013 | 2,53 | −0,1 đ% | 2,6 | 2,3 | 2,6−0,1 đ% | 2,6−0,2 đ% | 2,3−0,2 đ% | 2,6+0,1 đ% |
| 2012 | 2,63 | −0,3 đ% | 2,8 | 2,5 | 2,7−0,5 đ% | 2,8+0 đ% | 2,5−0,3 đ% | 2,5−0,4 đ% |
| 2011 | 2,93 | +0,18 đ% | 3,2 | 2,8 | 3,2+1 đ% | 2,8+0,3 đ% | 2,8−0,3 đ% | 2,9−0,3 đ% |
| 2010 | 2,75 | · | 3,2 | 2,2 | 2,2 | 2,5 | 3,1 | 3,2 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.