Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt -11.867 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1993 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Tây Ban Nha-11.867-12.125-15.050-9.343-12.448-10.713-10.362-6.423-6.359-9.312
Hà Lan22.39526.70017.58413.04221.96922.14915.70013.90517.90121.173

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-11.867+3,06%-11.867-11.867-11.867+4,67%···
2025-12.241,5−44,63%-9.343-15.050-12.44895,75%-9.34345,46%-15.05045,24%-12.12513,18%
2024-8.464,25+3,41%-6.359-10.713-6.35923,09%-6.423+24,71%-10.362+13,95%-10.71315,05%
2023-8.762,75+41,79%-5.166-12.042-5.166+64,58%-8.531+44,01%-12.042+37,06%-9.312+17,29%
2022-15.053,75−182,66%-11.259-19.133-14.5861.358,6%-15.237871,75%-19.133179,44%-11.259+5,29%
2021-5.325,75−203,03%-1.000-11.888-1.000+80,98%-1.568332,3%-6.847202,96%-11.8886.291,4%
2020-1.757,5+72,1%675-5.259-5.259+26,4%675+118,08%-2.260+74,44%-186+96,6%
2019-6.298,75+10,81%-3.734-8.842-7.14515,93%-3.734+37,25%-8.8420,12%-5.474+25,07%
2018-7.062,5−33,33%-5.951-8.831-6.16313,37%-5.95173,85%-8.83124,52%-7.30539,49%
2017-5.297−54,17%-3.423-7.092-5.43646,17%-3.42389,96%-7.09298,38%-5.23712,7%
2016-3.435,75+33,53%-1.802-4.647-3.719+16,35%-1.802+60,47%-3.575+47,44%-4.647+4,56%
2015-5.168,75+2,75%-4.446-6.802-4.446+14,91%-4.558+3,92%-6.8024,82%-4.8691,42%
2014-5.314,75−68,56%-4.744-6.489-5.225125,99%-4.744275,32%-6.48939,13%-4.8019,81%
2013-3.153+54,92%-1.264-4.664-2.312+75,49%-1.264+83,77%-4.664+31,75%-4.37211,59%
2012-6.994+35,05%-3.918-9.434-9.434+18,06%-7.790+21,18%-6.834+37,96%-3.918+63,26%
2011-10.769+10,19%-9.883-11.514-11.5144,98%-9.883+23,89%-11.016+9,21%-10.663+10,21%
2010-11.991−14,44%-10.968-12.986-10.9689,06%-12.98652,79%-12.1347,79%-11.876+1,84%
2009-10.478+52,31%-8.499-12.099-10.057+59,1%-8.499+65,3%-11.257+46,71%-12.099+31,56%
2008-21.970+6,55%-17.677-24.589-24.58914,89%-24.4918,81%-21.123+11,35%-17.677+32,79%
2007-23.510−8,71%-21.403-26.301-21.4032,92%-22.5093,77%-23.82711,52%-26.30116,13%
2006-21.625,5−21,42%-20.796-22.648-20.79631%-21.69220,29%-21.36614,69%-22.64821,09%
2005-17.810−26,14%-15.875-18.703-15.87535,11%-18.03331,18%-18.62921,98%-18.70319,05%
2004-14.119,75−32,48%-11.750-15.710-11.75024,75%-13.74736,94%-15.27233,28%-15.71034,11%
2003-10.657,75−9,81%-9.419-11.714-9.41910,84%-10.0397,17%-11.45917,5%-11.7144,53%
2002-9.705,75+3,48%-8.498-11.206-8.498+7,76%-9.367+13,42%-9.752+10,28%-11.20620,2%
2001-10.056+2,72%-9.213-10.869-9.213+2,19%-10.8194,07%-10.869+2,01%-9.323+10,7%
2000-10.336,75−32,71%-9.419-11.092-9.41962,09%-10.39629,74%-11.09228,87%-10.44019,66%
1999-7.789−48,95%-5.811-8.725-5.81139,19%-8.01387,18%-8.60753,04%-8.72527,61%
1998-5.229,25−46,12%-4.175-6.837-4.17525,49%-4.28116,36%-5.62463,35%-6.83776,85%
1997-3.578,75−3,75%-3.327-3.866-3.327+2,06%-3.679+1,21%-3.443+8,67%-3.86633,04%
1996-3.449,25+14,59%-2.906-3.770-3.3970,06%-3.724+16,63%-3.770+18,45%-2.906+20,77%
1995-4.038,25−13,47%-3.395-4.623-3.39548,97%-4.46721,22%-4.6238,55%-3.668+8,6%
1994-3.559−3,87%-2.279-4.259-2.279+26,27%-3.6851,38%-4.25913,18%-4.01324,74%
1993-3.426,5·-3.091-3.763-3.091-3.635-3.763-3.217

34 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế