Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt -232 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1994 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Slovenia-232-231,9-181,3-211,7-281,7-47,9-98,1-28,9-133,871,2
Latvia332192270261174273236187153176

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-232−2,36%-232-232-232+17,64%···
2025-226,65−193,68%-181,3-281,7-281,7110,54%-211,7632,53%-181,384,81%-231,9384,13%
2024-77,18+35,26%-28,9-133,8-133,8+28,37%-28,9+86,41%-98,1+33,94%-47,9167,28%
2023-119,2+31,55%71,2-212,7-186,8+11,05%-212,717,64%-148,5+16,29%71,2+155,45%
2022-174,15−11,22%-128,4-210-210+6,08%-180,836,25%-177,454,53%-128,4+17,27%
2021-156,58−15,77%-114,8-223,6-223,646,82%-132,7+13,49%-114,8+0,52%-155,229,44%
2020-135,25−11,73%-115,4-153,4-152,3+21,41%-153,455,26%-115,4+12,84%-119,9102,53%
2019-121,05−24,12%-59,2-193,8-193,852,72%-98,836,09%-132,46,95%-59,2+11,38%
2018-97,53−23,49%-66,8-126,9-126,944,7%-72,6+22,52%-123,857,71%-66,819,29%
2017-78,98+22,91%-56-93,7-87,7+33,66%-93,726,62%-78,5+35,87%-56+31,03%
2016-102,45−14,57%-74-132,2-132,2+12,91%-7418,4%-122,493,36%-81,21,37%
2015-89,43−25,86%-62,5-151,8-151,8+0,39%-62,549,88%-63,319,66%-80,1115,32%
2014-71,05+18,33%-37,2-152,4-152,4+5,87%-41,7+45,84%-52,9+55,13%-37,2522,73%
2013-87−1.640%8,8-161,9-161,976,94%-77670,37%-117,9255,12%8,890,35%
2012-5−125%91,2-91,5-91,52.131,71%13,5+66,67%-33,2577,55%91,2+12,73%
201120+2.324,24%80,9-4,9-4,1+96,1%8,1+135,06%-4,9+86,04%80,951,44%
20100,83+101,46%166,6-105,1-105,1+17,18%-23,1+73,2%-35,1+35,6%166,6+299,52%
2009-56,48+20,46%41,7-126,9-126,913,3%-86,221,41%-54,587,93%41,7+157,92%
2008-71−10,08%-29-112-11215,46%-7147,92%-29+50,85%-7233,33%
2007-64,5−11,69%-48-97-9718,29%-484,35%-59+27,16%-54145,45%
2006-57,75−69,85%-22-82-82+2,38%-464.700%-81350%-22+37,14%
2005-34−119,35%1-84-84342,11%180%-18+45,45%-35133,33%
2004-15,5−338,46%5-33-19137,5%5+25%-33335,71%-15193,75%
20036,5−55,93%16-8-8180%4+300%1441,67%1633,33%
200214,75−58,74%2411077,27%194,74%2438,46%2441,46%
200135,75+13,49%441944+158,82%1952,5%39+62,5%418,89%
200031,5+13,51%45171722,73%40+21,21%244%45+45,16%
199927,75+5,71%3322224,35%33+10%25+25%313,13%
199826,25+3,96%3220234,17%30+30,43%20+17,65%3213,51%
199725,25+42,25%371724+166,67%23+43,75%1710,53%37+37,04%
199617,75−2,74%279950%1627,27%1913,64%27+145,45%
199518,25−13,1%22111810%228,33%2215,38%1121,43%
199421·261420242614

33 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế