Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt -16.955 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Pháp-16.955-2.630-14.136-22.201-19.059-7.461-17.800-19.645-16.543-11.991
Ý11.49814.28913.77215.0568.39213.94510.35115.96114.43615.944

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-16.955−16,88%-16.955-16.955-16.955+11,04%···
2025-14.506,5+5,57%-2.630-22.201-19.05915,21%-22.20113,01%-14.136+20,58%-2.630+64,75%
2024-15.362,25+22,72%-7.461-19.645-16.543+39,26%-19.6452,36%-17.800+15,61%-7.461+37,78%
2023-19.878,75+41,06%-11.991-27.238-27.238+7,59%-19.193+45,41%-21.093+47,08%-11.991+60,57%
2022-33.724,25−106,21%-29.475-39.855-29.47594,89%-35.156169,31%-39.855133,38%-30.41150,83%
2021-16.354,25−26%-13.054-20.162-15.1248,65%-13.054+29,34%-17.0779,38%-20.162415,39%
2020-12.979,75−42,06%-3.912-18.474-13.9208,45%-18.474113,18%-15.61330,97%-3.91225,14%
2019-9.137+12,19%-3.126-12.835-12.835+15,52%-8.666+25,96%-11.92115,74%-3.126+29,32%
2018-10.405,25−10,19%-4.423-15.193-15.193+0,61%-11.70562,1%-10.300+8,67%-4.42310,91%
2017-9.443,25−42,99%-3.988-15.286-15.28629,31%-7.221100,36%-11.27831,83%-3.98863,71%
2016-6.604−9,68%-2.436-11.821-11.82115,78%-3.604+6,78%-8.55515,69%-2.436+6,81%
2015-6.021,25+42,3%-2.614-10.210-10.210+30,86%-3.866+63,61%-7.395+39,87%-2.614+35,49%
2014-10.435,5+9,7%-4.052-14.768-14.76816,01%-10.6233,29%-12.299+8,91%-4.052+58,26%
2013-11.556,25+15,15%-9.708-13.502-12.730+20,39%-10.285+30,91%-13.50211,36%-9.708+15,39%
2012-13.619+16,07%-11.474-15.990-15.990+10,58%-14.887+15,31%-12.125+23,67%-11.474+15,39%
2011-16.226,5−34,7%-13.561-17.881-17.88165,05%-17.57858,88%-15.88629,7%-13.561+3,42%
2010-12.046,75−31,42%-10.834-14.041-10.834+1,69%-11.06447,58%-12.24889,3%-14.04120,21%
2009-9.166,75+24,9%-6.470-11.680-11.0208,49%-7.497+38,7%-6.470+53,25%-11.680+7,25%
2008-12.205,5−46,02%-10.158-13.840-10.15886,49%-12.23164,59%-13.84046,78%-12.59313,16%
2007-8.358,75−52,2%-5.447-11.128-5.447+5,04%-7.43156,51%-9.42957,78%-11.128102,03%
2006-5.492−39,79%-4.748-5.976-5.73657,58%-4.74866,6%-5.97658,64%-5.5080,92%
2005-3.928,75−56.025%-2.850-5.458-3.640269,38%-2.850667,73%-3.767185,38%-5.458301,62%
2004-7−100,44%2.149-1.3592.149+2.890,91%50251,26%-1.320183,07%-1.359135,19%
20031.601−34,32%3.862-77-77112,98%1.03074,76%1.58911,82%3.862+17,92%
20022.437,75+90,71%4.081593593+256,46%4.081+439,1%1.802+46,15%3.2756,48%
20011.278,25+674,7%3.502-379-379155,49%75757,26%1.233+214,27%3.502+589,79%
2000165−96,91%1.771-1.07968387,21%1.77167,22%-1.079119,15%-715114,28%
19995.346·5.6355.0085.3395.4025.6355.008

28 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế