Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 290,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân tài khoản vãng lai
Malta290,4559642,3516,9398,990,3534,3596,2416,9287,4
Khu vực đồng euro56.998,191.59776.845,549.916,652.020,1107.324,8103.403,189.700,196.091,5116.612,6

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026290,4−45,13%290,4290,4290,427,2%···
2025529,28+29,27%642,3398,9398,94,32%516,913,3%642,3+20,21%559+519,05%
2024409,43+19,93%596,290,3416,9+101,5%596,2+77,18%534,30,09%90,368,58%
2023341,4+364,75%534,8206,9206,9+18.709,09%336,5+270,73%534,8+944,53%287,4+177,47%
2022-128,95−132,98%51,2-3711,199,53%-197,1155,63%51,290,61%-371185,84%
2021390,95−32,01%545,4231,9231,955,5%354,325,88%545,4+6,34%432,245,16%
2020575,03−11,93%788,1478521,1+60,78%47831,29%512,936,38%788,1+0,29%
2019652,95+43,13%806,2324,1324,125,46%695,7+59,89%806,2+29,74%785,8+135,62%
2018456,2−23,09%621,4333,5434,8+56,46%435,130,65%621,418,34%333,552,79%
2017593,18+4.067,73%761277,9277,9+318,47%627,4+659,68%761+325,38%706,4+117.633,33%
2016-14,95−122,17%178,9-127,2-127,2197,03%-112,11.109,91%178,9+218,89%0,699,16%
201567,43−45,36%131,111,1131,1+453,16%11,192,99%56,179,46%71,4+85,45%
2014123,4+4.936,73%273,123,723,7+120,59%158,3+7.815%273,1+103,2%38,5+434,78%
20132,45+133,45%134,4-115,1-115,1180,05%2+102,18%134,4+18,52%-11,518,56%
2012-7,32+78,92%113,4-91,9-41,1+74,49%-91,925,55%113,420,2%-9,7+79,27%
2011-34,75+66,47%142,1-161,1-161,10,62%-73,2832%142,1+243,83%-46,8+71,74%
2010-103,63+20,78%10-165,6-160,1+32,3%10+75,44%-98,8+10,51%-165,6+9,01%
2009-130,8−263,08%5,7-236,5-236,52.121,37%5,7+108,06%-110,4270,37%-18221,41%
2008-36,03+15,83%64,8-149,911,7+136,22%-70,7452,34%64,8+16,55%-149,9+17,5%
2007-42,8+46,23%55,6-181,7-32,3+53,39%-12,8+91,8%55,6+521,21%-181,7127,69%
2006-79,6+23,18%-13,2-156,1-69,3+46,32%-156,143,87%-13,2143,71%-79,8+61,47%
2005-103,63−89,79%30,2-207,1-129,1437,92%-108,512,9%30,257,7%-207,122,04%
2004-54,6·71,4-169,7-24-96,171,4-169,7

23 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế