Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt -56.547,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Khu vực đồng euro-56.547,3-56.338,5-45.948-38.196,1-41.714,7-53.114,8-40.799,1-35.838-38.481,7-42.392
Liên minh châu Âu-27.845,9-37.809,9-28.973,4-19.697-26.506,4-34.976,7-26.338,3-24.729,2-24.501,8-32.928,2

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-56.547,3−24,15%-56.547,3-56.547,3-56.547,335,56%···
2025-45.549,33−8,3%-38.196,1-56.338,5-41.714,78,4%-38.196,16,58%-45.94812,62%-56.338,56,07%
2024-42.058,4−1,89%-35.838-53.114,8-38.481,7+9,78%-35.838+2,65%-40.799,1+5,68%-53.114,825,29%
2023-41.278,03+4,38%-36.813-43.255,3-42.651,8+6,14%-36.813+10,43%-43.255,3+2,88%-42.3921,92%
2022-43.169,15−2,85%-41.100-45.443,3-45.443,3+19,81%-41.10022,88%-44.538,721,07%-41.594,61,47%
2021-41.974,63−5,68%-33.447,5-56.670,4-56.670,423,22%-33.447,5+5,97%-36.786,717,11%-40.993,9+10,68%
2020-39.717,33−8,77%-31.410,9-45.992-45.992+10,21%-35.570,627,2%-31.410,9+16,39%-45.895,856,58%
2019-36.515,83+1,4%-27.964,5-51.220,2-51.220,223,57%-27.964,5+1,72%-37.566,45,75%-29.312,2+31,37%
2018-37.033,6−12,78%-28.453,7-42.707,7-41.449,813,86%-28.453,7+17,76%-35.523,212,83%-42.707,747,96%
2017-32.837,92+0,19%-28.864,1-36.404,1-36.404,1+14,45%-34.599,269,85%-31.484,3+11,04%-28.864,1+13,31%
2016-32.902+0,1%-20.370,1-42.551,2-42.551,2+17,4%-20.370,1+25,51%-35.390,154,36%-33.296,611,15%
2015-32.935,38+3,62%-22.926,8-51.512,5-51.512,54,65%-27.345,6+20,17%-22.926,8+4,35%-29.956,62,47%
2014-34.171,03−1,74%-23.969,6-49.222,5-49.222,5+2,04%-34.256,617,86%-23.969,6+27,54%-29.235,433,18%
2013-33.586,38−1,42%-21.951,2-50.249,8-50.249,88,05%-29.066,78,32%-33.077,814,59%-21.951,2+27,47%
2012-33.117,33−2,75%-26.834,7-46.505,1-46.505,17,96%-26.834,718,37%-28.865,8+3,63%-30.263,7+8,9%
2011-32.231,07+2,58%-22.671-43.077,7-43.077,7+4,55%-22.671+3,54%-29.954+7,41%-33.221,65,98%
2010-33.083,48−0,69%-23.503,3-45.132,1-45.132,16,44%-23.503,3+7,66%-32.35018,73%-31.348,5+13,7%
2009-32.856,8−4,41%-25.453,3-42.403,1-42.403,11,7%-25.453,310,36%-27.247,610,29%-36.323,2+0,25%
2008-31.468,98−8,74%-23.064,1-41.694-41.69427,95%-23.064,19,45%-24.704,7+12,83%-36.413,17,85%
2007-28.940,63−4,25%-21.073,6-33.761,9-32.586,43,98%-21.073,63,74%-28.340,6+0,85%-33.761,99,58%
2006-27.761,6−4,42%-20.313,3-31.339,8-31.339,8+6,75%-20.313,3+3,46%-28.582,516,4%-30.810,813,5%
2005-26.587,15−15,2%-21.041-33.607,6-33.607,621,81%-21.041+3,11%-24.555,12,64%-27.144,942,24%
2004-23.078,55+3,99%-19.083,4-27.590,2-27.590,212,05%-21.716+9,41%-23.924,6+8,39%-19.083,4+10,98%
2003-24.036,88−1,9%-21.437,3-26.115,9-24.623,25,12%-23.971,1+2%-26.115,919,59%-21.437,3+12,97%
2002-23.588,95−6,65%-21.838,6-24.631,5-23.424,38,53%-24.461,44,46%-21.838,67,93%-24.631,56%
2001-22.117,35−14,75%-20.233,5-23.415,9-21.583,45,94%-23.415,926,97%-20.233,516,59%-23.236,611,03%
2000-19.274,7−3,75%-17.355-20.927,9-20.373,9+0,61%-18.44218,33%-17.355+11,65%-20.927,912,61%
1999-18.578,18·-15.584,6-20.499,5-20.499,5-15.584,6-19.643,5-18.585,1

28 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế