Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt -21.524 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Ireland-21.524-36.445-46.382-50.128-66.959-42.496-33.600-28.731-34.858-23.578
Áo648716379-470934435-123-1.231-351.590

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-21.524+56,93%-21.524-21.524-21.524+67,85%···
2025-49.978,5−43,12%-36.445-66.959-66.95992,09%-50.12874,47%-46.38238,04%-36.445+14,24%
2024-34.921,25−4,48%-28.731-42.496-34.858+21,74%-28.731+14,68%-33.6005,31%-42.49680,24%
2023-33.425+18,72%-23.578-44.541-44.54111,75%-33.674+12,22%-31.907+30,09%-23.578+41,96%
2022-41.121−28,3%-38.363-45.642-39.85815,16%-38.36315,29%-45.64238,15%-40.62148,94%
2021-32.049,75−24,76%-27.273-34.612-34.61239,35%-33.27537,01%-33.0397,43%-27.27319,22%
2020-25.689−15,02%-22.877-30.755-24.83812,8%-24.2861,51%-30.75536,42%-22.8779,74%
2019-22.333,75−10,58%-20.846-23.925-22.02010,49%-23.92525,47%-22.54415,96%-20.846+6,72%
2018-20.196,5−21,64%-19.068-22.347-19.93021,22%-19.0687,24%-19.44128,17%-22.34731,26%
2017-16.603,75−30,03%-15.168-17.781-16.44143%-17.78159,94%-15.1682,46%-17.02524,64%
2016-12.769,25+15,91%-11.117-14.804-11.497+29,65%-11.117+4,93%-14.804+11,85%-13.659+14,15%
2015-15.185,5−94,37%-11.694-16.795-16.343109,98%-11.69441,57%-16.795106,78%-15.910124,53%
2014-7.812,75−8,48%-7.086-8.260-7.7835,26%-8.2600,55%-8.12211,38%-7.08619,96%
2013-7.202+15,12%-5.907-8.215-7.394+18,31%-8.215+3,22%-7.292+15,52%-5.907+23,96%
2012-8.484,75−5,04%-7.768-9.051-9.0519,34%-8.488+3,77%-8.6323,92%-7.76812,46%
2011-8.077,83−18,9%-6.907,1-8.820,3-8.277,63,77%-8.820,39,91%-8.306,316,15%-6.907,171,78%
2010-6.793,55+2,56%-4.021-8.024,9-7.976,88,34%-8.024,92,54%-7.151,5+5,69%-4.021+21,39%
2009-6.971,75−10,92%-5.115-7.826,3-7.362,715,49%-7.826,317,15%-7.5834,02%-5.1156,67%
2008-6.285,22+5,6%-4.795,3-7.290-6.375,2+14,21%-6.680,4+12,39%-7.29017,47%-4.795,3+10,7%
2007-6.657,78−17,21%-5.369,6-7.624,8-7.430,922,68%-7.624,828,2%-6.205,8+7,82%-5.369,634,76%
2006-5.680,45+0,29%-3.984,6-6.732,3-6.057,23%-5.947,7+9,56%-6.732,320,04%-3.984,6+15,62%
2005-5.696,95−6,77%-4.722,4-6.576,1-5.880,79,8%-6.576,117,01%-5.608,65,62%-4.722,4+6,61%
2004-5.335,68−6,53%-5.056,4-5.620,2-5.356+2,28%-5.620,28,91%-5.310,112,03%-5.056,48,65%
2003-5.008,78+8,55%-4.653,9-5.481,2-5.481,2+1,98%-5.160,2+12,11%-4.739,8+11,03%-4.653,9+9,06%
2002-5.477,15·-5.117,8-5.871,1-5.592,1-5.871,1-5.327,6-5.117,8

25 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế