Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt -780,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Cyprus-780,8-1.172,6-1.096,3-962,2-828,4-1.212-964,8-819,8-757,1-1.247,9
Malta-548,4-712,6-696,4-604,1-590,9-729,7-644,6-640-663,3-620,4

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-780,8+23,06%-780,8-780,8-780,8+5,75%···
2025-1.014,87−8,15%-828,4-1.172,6-828,49,42%-962,217,37%-1.096,313,63%-1.172,6+3,25%
2024-938,43−10,54%-757,1-1.212-757,111,86%-819,828,13%-964,816,05%-1.212+2,88%
2023-848,98−19,51%-639,8-1.247,9-676,819,87%-639,8+10,54%-831,449,86%-1.247,923,93%
2022-710,38−25,29%-554,8-1.006,9-564,69,19%-715,273,89%-554,8+12,97%-1.006,943,41%
2021-567−51,03%-411,3-702,1-517,152%-411,368,08%-637,5124,39%-702,110,97%
2020-375,43−19,81%-244,7-632,7-340,2109,1%-244,7+23,51%-284,1+10,72%-632,739,79%
2019-313,35−59,04%-162,7-452,6-162,711,67%-319,959,31%-318,259,42%-452,687,02%
2018-197,03−27,57%-145,7-242-145,7+16,5%-200,824,49%-199,612,58%-242131,14%
2017-154,45+18,05%-104,7-177,3-174,5+34,08%-161,3170,64%-177,3+22,68%-104,7+47,73%
2016-188,48−522,54%-59,6-264,7-264,7575,22%-59,6+52,05%-229,3632,59%-200,3844,81%
2015-30,28+74,62%55,7-124,355,7+122,58%-124,394,52%-31,3+59,87%-21,2+76,05%
2014-119,27−100,29%-63,9-246,7-246,7167,57%-63,9+72,74%-7869,93%-88,5165,9%
2013-59,55−74,89%134,3-234,4-92,2924,44%-234,4995,33%-45,9129,29%134,3+151,16%
2012-34,05−126,15%156,7-262,5-9+70,1%-21,4108,29%156,740,93%-262,51.054,55%
2011130,23+289,21%265,3-30,1-30,1+19,95%258,2+289,44%265,3+430,6%27,5+107,77%
2010-68,83−423,38%66,3-354-37,6130,74%66,3+151,48%5061,06%-354102,87%
2009-13,15+83,12%128,4-174,5122,37%-128,84.393,33%128,435,05%-174,5+72,9%
2008-77,9+66,46%197,7-643,8131,5+363%393,62%197,7+449,17%-643,8+33,08%
2007-232,25−27,43%47-962-50300%47+188,68%36+500%-96239,02%
2006-182,25−9,46%25-69225+158,14%-531.160%-9+93,79%-69243,27%
2005-166,5−5,05%5-483-43+46,25%5+104,27%-14534,26%-48346,81%
2004-158,5·-80-329-80-117-108-329

23 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế