Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt -4.919,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Croatia-4.919,4-4.412,3-4.807,6-5.376,4-4.833,5-4.519,6-4.580-5.381,2-4.504,6-3.806,2
Litva-1.456,1-1.598,6-1.806,1-1.646,4-1.696,4-1.564,8-1.046,3-1.122,5-825,5-1.139,9

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-4.919,4−1,28%-4.919,4-4.919,4-4.919,41,78%···
2025-4.857,45−2,34%-4.412,3-5.376,4-4.833,57,3%-5.376,4+0,09%-4.807,64,97%-4.412,3+2,37%
2024-4.746,35−8,37%-4.504,6-5.381,2-4.504,61,05%-5.381,211,26%-4.5803,65%-4.519,618,74%
2023-4.379,9+4,57%-3.806,2-4.836,7-4.4585,44%-4.836,74,4%-4.418,7+11,14%-3.806,2+15,89%
2022-4.589,65−61,01%-4.227,8-4.972,7-4.227,866,99%-4.632,767,69%-4.972,763,5%-4.525,447,57%
2021-2.850,6−28,84%-2.531,7-3.066,7-2.531,7+0%-2.762,640,49%-3.041,440,05%-3.066,740,67%
2020-2.212,45+15,67%-1.966,4-2.531,7-2.531,7+2,37%-1.966,4+35,08%-2.171,7+10,28%-2.180+11,06%
2019-2.623,45−8,53%-2.420,5-3.029-2.593,25,96%-3.02922,16%-2.420,51,34%-2.451,14,16%
2018-2.417,18−14,2%-2.353,3-2.479,6-2.447,419,19%-2.479,63,16%-2.388,47,44%-2.353,331,73%
2017-2.116,65−11,1%-1.786,5-2.403,7-2.053,312,17%-2.403,711,75%-2.223,111,91%-1.786,58,1%
2016-1.905,18−6,86%-1.652,6-2.151-1.830,62,25%-2.15111,6%-1.986,58,19%-1.652,64,77%
2015-1.782,82−7,49%-1.577,4-1.927,5-1.790,312,95%-1.927,5+1,67%-1.836,18,42%-1.577,413,03%
2014-1.658,63−0,14%-1.395,6-1.960,3-1.585,10,03%-1.960,3+2,73%-1.693,53,69%-1.395,60,24%
2013-1.656,32−5,23%-1.392,2-2.015,3-1.584,6+2,84%-2.015,313,47%-1.633,25,71%-1.392,23,59%
2012-1.574+1,33%-1.344-1.776-1.6314,95%-1.7767,51%-1.545+6,59%-1.344+11,64%
2011-1.595,25−7,69%-1.521-1.654-1.55421,25%-1.65210,55%-1.654+3,39%-1.5215,85%
2010-1.481,28+20,51%-1.281,7-1.712-1.281,7+26,43%-1.494,4+26,35%-1.712+7,1%-1.437+21,91%
2009-1.863,58+30,8%-1.742,1-2.029-1.742,1+31,92%-2.029+35,12%-1.842,9+30,67%-1.840,3+24,22%
2008-2.693,2−12,29%-2.428,5-3.127,1-2.55916,35%-3.127,122,35%-2.658,212,27%-2.428,5+1,7%
2007-2.398,4−13,13%-2.199,4-2.555,9-2.199,418,74%-2.555,97,29%-2.367,77,58%-2.470,620,81%
2006-2.120,1−10,96%-1.852,3-2.382,3-1.852,314,33%-2.382,312,47%-2.200,816,57%-2.0451,41%
2005-1.910,7−10,78%-1.620,1-2.118,2-1.620,19,47%-2.118,26,56%-1.88813,24%-2.016,514,31%
2004-1.724,78+2,92%-1.480-1.987,8-1.4806,75%-1.987,83,33%-1.667,2+11,97%-1.764,1+7,26%
2003-1.776,6−14,78%-1.386,4-1.923,8-1.386,48,1%-1.923,816,76%-1.89418,39%-1.902,214,49%
2002-1.547,82−25,08%-1.282,5-1.661,4-1.282,528,84%-1.647,67,38%-1.599,831,67%-1.661,437,85%
2001-1.237,5−30,6%-995,4-1.534,4-995,462,75%-1.534,451,65%-1.21528,35%-1.205,2+1,24%
2000-947,58·-611,6-1.220,3-611,6-1.011,8-946,6-1.220,3

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế