Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 2.707 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Bỉ2.707-1.2932.438-8949292.7653.093-3984.8194.091
Ireland30.60242.23555.39858.43174.21955.00442.91138.57839.06029.524

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.707+817,63%2.7072.7072.707+191,39%···
2025295−88,52%2.438-1.29392980,72%-894124,62%2.43821,18%-1.293146,76%
20242.569,75+30,61%4.819-3984.819+55,8%-398+83,55%3.0930,42%2.76532,41%
20231.967,5+236,4%4.091-2.4203.093+22,3%-2.420123,04%3.106+139,07%4.091+455,84%
2022-1.442,5−153,39%2.529-7.9502.529+2.710%-1.085123,8%-7.950203,79%736+149,07%
20212.702+20,83%7.660-1.5009096,73%4.558+113,69%7.660+274,94%-1.500174,29%
20202.236,25+57,48%2.7502.0192.750+92,44%2.133+113,3%2.04324,58%2.019+272,51%
20191.420+415,03%2.7095421.429+549,55%1.000+63,93%2.709+1.028,75%542+118,87%
2018-450,75−176,56%610-2.873220+385,71%61035,65%24078,04%-2.873834,78%
2017588,75+32,53%1.093-77-77106,4%948+20,76%1.093+169,22%39171,42%
2016444,25+5,71%1.368-1.5791.203+509,18%7853,44%-1.579314,25%1.368+221,88%
2015420,25+131,71%813-294-294+83,72%813+263,25%737+146,12%425+130,36%
2014-1.325,5+19,93%-498-1.806-1.806+56,38%-49818,85%-1.5982.122,78%-1.400+34,64%
2013-1.655,5+31,23%79-4.140-4.14065,93%-419+71,77%79+104,72%-2.142+46,11%
2012-2.407,25+1%-1.484-3.975-2.49513,46%-1.4843,2%-1.675+41,98%-3.97524,14%
2011-2.431,5−183,81%-1.438-3.202-2.19946,31%-1.4389.087,5%-2.887538,09%-3.20223,2%
2010-856,75−3,66%659-2.599-1.503+28,94%16+104,44%659+440,16%-2.599172,72%
2009-826,5+66,85%122-2.115-2.11554,83%-360+72,27%122+103,59%-953+75,62%
2008-2.493,5−419%-1.298-3.909-1.366200,81%-1.298160,73%-3.401371,26%-3.909141,34%
2007781,65+16,43%2.137,5-1.619,71.355+314,98%2.137,5+187,92%1.253,8+0,81%-1.619,7221,81%
2006671,38−23,62%1.329,7-630,3-630,3138,62%742,450,19%1.243,7+106,56%1.329,7+737,13%
2005879,05−53,27%1.632,2-208,71.632,214,31%1.490,622,44%602,170,24%-208,7112,47%
20041.880,93−9,65%2.023,51.673,71.904,7+60,34%1.921,841,96%2.023,5+11,86%1.673,717,11%
20032.081,83−21,49%3.311,11.187,91.187,959,67%3.311,1+2,96%1.80929,27%2.019,3+6,97%
20022.651,63+88,53%3.215,81.887,82.945,3+312,16%3.215,8+371,46%2.557,60,7%1.887,8+14,16%
20011.406,48+12,87%2.575,6682,1714,638,75%682,163,47%2.575,6+75,18%1.653,6+244,57%
20001.246,05·1.867,4479,91.166,61.867,41.470,3479,9

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế