Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt -941 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Áo-941-1.212-784-921-841-1.321-269-783-770-1.324
Phần Lan-552-508-370-523-406-681-435-592-261-633

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-941−0,16%-941-941-94111,89%···
2025-939,5−19,57%-784-1.212-8419,22%-92117,62%-784191,45%-1.212+8,25%
2024-785,75+9,61%-269-1.321-7702,94%-783+8,1%-269+51,36%-1.321+0,23%
2023-869,25−25,3%-553-1.324-748+9%-8520,95%-553+17,59%-1.324202,28%
2022-693,75+2,87%-438-844-822+39,47%-84411,94%-671105,83%-4384,53%
2021-714,25+24,16%-326-1.358-1.35820,82%-754+16,69%-326+45,48%-419+63,25%
2020-941,75−7,51%-598-1.140-1.124+10,86%-90523,63%-598+34,79%-1.14091,92%
2019-876+10,02%-594-1.261-1.26123,26%-732+24,3%-9174,2%-594+41,99%
2018-973,5−38,28%-880-1.024-1.02324,91%-96717,07%-88043,79%-1.02483,18%
2017-704+21,38%-559-826-819+23,17%-82619,19%-612+20,62%-559+46,86%
2016-895,5−9,47%-693-1.066-1.066+27,63%-693+24,76%-771108,38%-1.052107,09%
2015-818−3,45%-370-1.473-1.4737,28%-9214,66%-370+18,86%-50811,89%
2014-790,75+20,07%-454-1.373-1.373+4,92%-880+6,58%-456+45,65%-454+37,98%
2013-989,25−24,04%-732-1.444-1.44425,78%-94246,05%-83944,91%-732+10,51%
2012-797,5−5,7%-579-1.148-1.14811,67%-64525,24%-5791,05%-818+9,31%
2011-754,5−0,97%-515-1.028-1.0285,87%-515+3,74%-573+18,03%-90215,05%
2010-747,25−8,38%-535-971-971+0,51%-5357,21%-69916,5%-78414,79%
2009-689,5+9,37%-499-976-976+11,51%-499+19,39%-600+0,99%-683+4,48%
2008-760,75−12,79%-606-1.103-1.10337,02%-61917,01%-606+9,42%-7152,88%
2007-674,5+1,89%-529-805-805+3,13%-529+9,42%-6693,72%-6950,72%
2006-687,5−14,44%-584-831-831+9,58%-58414,96%-6458,4%-69081,1%
2005-600,75−10,79%-381-919-91933,97%-508+3,97%-595+4,8%-38115,81%
2004-542,25+7,03%-329-686-6868,89%-529+17,47%-6256,29%-329+30,59%
2003-583,25+1,39%-474-641-630+8,7%-641+11,71%-58836,43%-474+8,67%
2002-591,5+7,32%-431-726-690+0,58%-7265,22%-431+22,2%-519+15,61%
2001-638,25−5,54%-554-694-694+1,14%-6905,02%-5545,73%-61514,74%
2000-604,75+2,26%-524-702-702+0,57%-6571,08%-524+6,43%-536+4,11%
1999-618,75−10,29%-559-706-7069,12%-6507,44%-5608,32%-55917,68%
1998-561+0,88%-475-647-647+2,71%-6050,33%-5170,98%-475+1,86%
1997-566−10,49%-484-665-66511,76%-60310,85%-51210,58%-4848,28%
1996-512,25−23,06%-447-595-59515,53%-54422,52%-46329,69%-44728,08%
1995-416,25·-349-515-515-444-357-349

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế