Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 0,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế
Tây Ban Nha0,90,90,90,90,90,90,90,90,90,9
Hà Lan44,14,14,24,34,34,34,44,4

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,9+0 đ%0,90,90,9+0 đ%···
20250,9+0 đ%0,90,90,9+0 đ%0,9+0 đ%0,9+0 đ%0,9+0 đ%
20240,9+0 đ%0,90,90,9+0 đ%0,9+0 đ%0,9+0 đ%0,9+0 đ%
20230,9+0,03 đ%0,90,90,9+0,1 đ%0,9+0 đ%0,9+0 đ%0,9+0 đ%
20220,88+0,1 đ%0,90,80,8+0,1 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0,1 đ%
20210,77+0,17 đ%0,80,70,7+0 đ%0,8+0,3 đ%0,8+0,2 đ%0,8+0,2 đ%
20200,6−0,1 đ%0,70,50,7+0 đ%0,50,2 đ%0,60,1 đ%0,60,1 đ%
20190,7+0,05 đ%0,70,70,7+0 đ%0,7+0,1 đ%0,7+0 đ%0,7+0,1 đ%
20180,65+0,07 đ%0,70,60,7+0,2 đ%0,6+0 đ%0,7+0,1 đ%0,6+0 đ%
20170,58+0,08 đ%0,60,50,5+0 đ%0,6+0,1 đ%0,6+0,1 đ%0,6+0,1 đ%
20160,5+0,03 đ%0,50,50,5+0 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0 đ%0,5+0 đ%
20150,48+0,02 đ%0,50,40,5+0,1 đ%0,4+0 đ%0,5+0 đ%0,5+0 đ%
20140,45−0,15 đ%0,50,40,40,2 đ%0,40,3 đ%0,50,1 đ%0,5+0 đ%
20130,6−0,13 đ%0,70,50,60,2 đ%0,7+0 đ%0,60,1 đ%0,50,2 đ%
20120,73−0,25 đ%0,80,70,80,3 đ%0,70,3 đ%0,70,3 đ%0,70,1 đ%
20110,98−0,27 đ%1,10,81,10,3 đ%10,4 đ%10,1 đ%0,80,3 đ%
20101,25·1,41,11,41,41,11,1

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế