Litva

Litva kỳ Q4-2025 đạt 2,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế
Litva2,32,22,22,222222
Slovenia2,52,22,22,12,32,22,42,42,42,5

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20252,23+0,23 đ%2,32,22,2+0,2 đ%2,2+0,2 đ%2,2+0,2 đ%2,3+0,3 đ%
20242+0,02 đ%222+0,1 đ%2+0 đ%2+0 đ%2+0 đ%
20231,98+0,1 đ%21,91,9+0 đ%2+0,1 đ%2+0,1 đ%2+0,2 đ%
20221,87+0,02 đ%1,91,81,9+0,3 đ%1,9+0,1 đ%1,90,1 đ%1,80,2 đ%
20211,85+0,55 đ%21,61,6+0,5 đ%1,8+0,5 đ%2+0,6 đ%2+0,6 đ%
20201,3−0,12 đ%1,41,11,10,3 đ%1,30,1 đ%1,4+0 đ%1,40,1 đ%
20191,42−0,03 đ%1,51,41,40,1 đ%1,40,1 đ%1,4+0 đ%1,5+0,1 đ%
20181,45−0,1 đ%1,51,41,5+0 đ%1,5+0 đ%1,40,2 đ%1,40,2 đ%
20171,55+0,25 đ%1,61,51,5+0,3 đ%1,5+0,2 đ%1,6+0,3 đ%1,6+0,2 đ%
20161,3+0,22 đ%1,41,21,2+0,2 đ%1,3+0,2 đ%1,3+0,2 đ%1,4+0,3 đ%
20151,08+0,1 đ%1,111+0 đ%1,1+0,1 đ%1,1+0,2 đ%1,1+0,1 đ%
20140,98+0,05 đ%10,91+0,2 đ%1+0,2 đ%0,90,2 đ%1+0 đ%
20130,93+0,03 đ%1,10,80,80,1 đ%0,8+0 đ%1,1+0,1 đ%1+0,1 đ%
20120,9+0,03 đ%10,80,9+0 đ%0,80,1 đ%1+0,1 đ%0,9+0,1 đ%
20110,88+0,27 đ%0,90,80,9+0,4 đ%0,9+0,3 đ%0,9+0,3 đ%0,8+0,1 đ%
20100,6·0,70,50,50,60,60,7

16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế