Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 0,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Bulgaria | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | |
| Luxembourg | 1,5 | 1,6 | 1,6 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,8 | 1,9 | 2 | 2,1 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,9 | +0 đ% | 0,9 | 0,9 | 0,9+0 đ% | · | · | · |
| 2025 | 0,9 | +0,15 đ% | 0,9 | 0,9 | 0,9+0,2 đ% | 0,9+0,2 đ% | 0,9+0,1 đ% | 0,9+0,1 đ% |
| 2024 | 0,75 | +0,02 đ% | 0,8 | 0,7 | 0,7+0 đ% | 0,7+0 đ% | 0,8+0 đ% | 0,8+0,1 đ% |
| 2023 | 0,73 | −0,05 đ% | 0,8 | 0,7 | 0,7−0,1 đ% | 0,7−0,1 đ% | 0,8+0,1 đ% | 0,7−0,1 đ% |
| 2022 | 0,77 | +0,13 đ% | 0,8 | 0,7 | 0,8+0,2 đ% | 0,8+0,2 đ% | 0,7+0 đ% | 0,8+0,1 đ% |
| 2021 | 0,65 | +0,1 đ% | 0,7 | 0,6 | 0,6+0,2 đ% | 0,6−0,1 đ% | 0,7+0,1 đ% | 0,7+0,2 đ% |
| 2020 | 0,55 | −0,1 đ% | 0,7 | 0,4 | 0,4−0,3 đ% | 0,7+0,1 đ% | 0,6+0 đ% | 0,5−0,2 đ% |
| 2019 | 0,65 | −0,05 đ% | 0,7 | 0,6 | 0,7+0 đ% | 0,6−0,1 đ% | 0,6−0,1 đ% | 0,7+0 đ% |
| 2018 | 0,7 | +0,1 đ% | 0,7 | 0,7 | 0,7+0,1 đ% | 0,7+0,1 đ% | 0,7+0,1 đ% | 0,7+0,1 đ% |
| 2017 | 0,6 | −0,08 đ% | 0,6 | 0,6 | 0,6+0 đ% | 0,6+0 đ% | 0,6−0,1 đ% | 0,6−0,2 đ% |
| 2016 | 0,68 | +0,15 đ% | 0,8 | 0,6 | 0,6+0,1 đ% | 0,6+0 đ% | 0,7+0,2 đ% | 0,8+0,3 đ% |
| 2015 | 0,53 | +0,03 đ% | 0,6 | 0,5 | 0,5+0 đ% | 0,6+0,1 đ% | 0,5+0 đ% | 0,5+0 đ% |
| 2014 | 0,5 | +0,13 đ% | 0,5 | 0,5 | 0,5+0,2 đ% | 0,5+0,1 đ% | 0,5+0,1 đ% | 0,5+0,1 đ% |
| 2013 | 0,38 | −0 đ% | 0,4 | 0,3 | 0,3−0,2 đ% | 0,4+0,1 đ% | 0,4+0 đ% | 0,4+0,1 đ% |
| 2012 | 0,38 | −0,05 đ% | 0,5 | 0,3 | 0,5+0,1 đ% | 0,3−0,2 đ% | 0,4+0 đ% | 0,3−0,1 đ% |
| 2011 | 0,43 | +0,03 đ% | 0,5 | 0,4 | 0,4+0 đ% | 0,5+0,2 đ% | 0,4+0 đ% | 0,4−0,1 đ% |
| 2010 | 0,4 | +0 đ% | 0,5 | 0,3 | 0,4+0 đ% | 0,3−0,1 đ% | 0,4+0 đ% | 0,5+0,1 đ% |
| 2009 | 0,4 | · | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.