Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q4-2025 đạt 1,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Bồ Đào Nha1,41,41,31,21,21,11,11,11,2
Hy Lạp1,91,92,81,92,21,51,62,42,82,4

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20251,33+0,2 đ%1,41,21,2+0,1 đ%1,3+0,2 đ%1,4+0,3 đ%1,4+0,2 đ%
20241,13−0,13 đ%1,21,11,10,2 đ%1,10,2 đ%1,10,1 đ%1,2+0 đ%
20231,25−0,07 đ%1,31,21,3+0 đ%1,3+0 đ%1,20,2 đ%1,20,1 đ%
20221,33+0,35 đ%1,41,31,3+0,5 đ%1,3+0,4 đ%1,4+0,4 đ%1,3+0,1 đ%
20210,98+0,35 đ%1,20,80,8+0,2 đ%0,9+0,3 đ%1+0,4 đ%1,2+0,5 đ%
20200,63−0,35 đ%0,70,60,60,3 đ%0,60,3 đ%0,60,5 đ%0,70,3 đ%
20190,98+0,13 đ%1,10,90,9+0,1 đ%0,9+0,1 đ%1,1+0,2 đ%1+0,1 đ%
20180,85+0,03 đ%0,90,80,8+0 đ%0,80,1 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0,1 đ%
20170,83+0,3 đ%0,90,80,8+0,3 đ%0,9+0,5 đ%0,8+0,2 đ%0,8+0,2 đ%
20160,53+0,03 đ%0,60,40,5+0 đ%0,40,1 đ%0,6+0,1 đ%0,6+0,1 đ%
20150,5+0,1 đ%0,50,50,5+0,1 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0,1 đ%
20140,4·0,40,40,40,40,40,4

12 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế