Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 3,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế | |||||||||||
| Bỉ | 3,4 | 3,6 | 3,8 | 3,9 | 4,1 | 4,2 | 4,2 | 4,3 | 4,4 | 4,5 | |
| Ireland | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,4 | −0,45 đ% | 3,4 | 3,4 | 3,4−0,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 3,85 | −0,42 đ% | 4,1 | 3,6 | 4,1−0,3 đ% | 3,9−0,4 đ% | 3,8−0,4 đ% | 3,6−0,6 đ% |
| 2024 | 4,27 | −0,33 đ% | 4,4 | 4,2 | 4,4−0,2 đ% | 4,3−0,3 đ% | 4,2−0,5 đ% | 4,2−0,3 đ% |
| 2023 | 4,6 | −0,2 đ% | 4,7 | 4,5 | 4,6−0,2 đ% | 4,6−0,4 đ% | 4,7−0,2 đ% | 4,5+0 đ% |
| 2022 | 4,8 | +0,5 đ% | 5 | 4,5 | 4,8+1,3 đ% | 5+0,8 đ% | 4,9+0,2 đ% | 4,5−0,3 đ% |
| 2021 | 4,3 | +1,2 đ% | 4,8 | 3,5 | 3,5+0,3 đ% | 4,2+1,2 đ% | 4,7+1,5 đ% | 4,8+1,8 đ% |
| 2020 | 3,1 | −0,35 đ% | 3,2 | 3 | 3,2−0,4 đ% | 3−0,4 đ% | 3,2−0,2 đ% | 3−0,4 đ% |
| 2019 | 3,45 | −0,07 đ% | 3,6 | 3,4 | 3,6+0,1 đ% | 3,4−0,1 đ% | 3,4−0,2 đ% | 3,4−0,1 đ% |
| 2018 | 3,53 | +0,17 đ% | 3,6 | 3,5 | 3,5+0,3 đ% | 3,5+0,2 đ% | 3,6+0,1 đ% | 3,5+0,1 đ% |
| 2017 | 3,35 | +0,55 đ% | 3,5 | 3,2 | 3,2+0,6 đ% | 3,3+0,5 đ% | 3,5+0,6 đ% | 3,4+0,5 đ% |
| 2016 | 2,8 | +0,38 đ% | 2,9 | 2,6 | 2,6+0,5 đ% | 2,8+0,1 đ% | 2,9+0,3 đ% | 2,9+0,6 đ% |
| 2015 | 2,43 | +0,2 đ% | 2,7 | 2,1 | 2,1−0,1 đ% | 2,7+0,4 đ% | 2,6+0,2 đ% | 2,3+0,3 đ% |
| 2014 | 2,23 | −0,15 đ% | 2,4 | 2 | 2,2+0 đ% | 2,3−0,2 đ% | 2,4+0 đ% | 2−0,4 đ% |
| 2013 | 2,38 | · | 2,5 | 2,2 | 2,2 | 2,5 | 2,4 | 2,4 |
14 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.