Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế | |||||||||||
| Áo | 3 | 3 | 3,2 | 3,4 | 3,4 | 3,8 | 3,8 | 4 | 4,4 | 4,3 | |
| Phần Lan | 1,1 | 1,2 | 1,3 | 1,3 | 1,5 | 1,6 | 1,7 | 1,9 | 1,9 | 2,1 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | −0,25 đ% | 3 | 3 | 3−0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 3,25 | −0,75 đ% | 3,4 | 3 | 3,4−1 đ% | 3,4−0,6 đ% | 3,2−0,6 đ% | 3−0,8 đ% |
| 2024 | 4 | −0,72 đ% | 4,4 | 3,8 | 4,4−0,7 đ% | 4−0,9 đ% | 3,8−0,8 đ% | 3,8−0,5 đ% |
| 2023 | 4,73 | −0,55 đ% | 5,1 | 4,3 | 5,1−0,1 đ% | 4,9−0,4 đ% | 4,6−0,8 đ% | 4,3−0,9 đ% |
| 2022 | 5,28 | +1,43 đ% | 5,4 | 5,2 | 5,2+2,2 đ% | 5,3+1,7 đ% | 5,4+1,2 đ% | 5,2+0,6 đ% |
| 2021 | 3,85 | +1,1 đ% | 4,6 | 3 | 3−0,1 đ% | 3,6+1,2 đ% | 4,2+1,6 đ% | 4,6+1,7 đ% |
| 2020 | 2,75 | −0,63 đ% | 3,1 | 2,4 | 3,1−0,3 đ% | 2,4−1 đ% | 2,6−0,8 đ% | 2,9−0,4 đ% |
| 2019 | 3,38 | +0,13 đ% | 3,4 | 3,3 | 3,4+0,3 đ% | 3,4+0,4 đ% | 3,4+0,1 đ% | 3,3−0,3 đ% |
| 2018 | 3,25 | +0,55 đ% | 3,6 | 3 | 3,1+0,7 đ% | 3+0,2 đ% | 3,3+0,5 đ% | 3,6+0,8 đ% |
| 2017 | 2,7 | +0,57 đ% | 2,8 | 2,4 | 2,4+0,3 đ% | 2,8+0,7 đ% | 2,8+0,7 đ% | 2,8+0,6 đ% |
| 2016 | 2,13 | +0,2 đ% | 2,2 | 2,1 | 2,1+0,2 đ% | 2,1+0,3 đ% | 2,1+0,1 đ% | 2,2+0,2 đ% |
| 2015 | 1,93 | +0,13 đ% | 2 | 1,8 | 1,9+0,1 đ% | 1,8+0,1 đ% | 2+0,2 đ% | 2+0,1 đ% |
| 2014 | 1,8 | +0,05 đ% | 1,9 | 1,7 | 1,8+0 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,8+0,2 đ% | 1,9+0,1 đ% |
| 2013 | 1,75 | −0,1 đ% | 1,8 | 1,6 | 1,8−0,1 đ% | 1,8−0,2 đ% | 1,6−0,3 đ% | 1,8+0,2 đ% |
| 2012 | 1,85 | −0,15 đ% | 2 | 1,6 | 1,9−0,3 đ% | 2+0 đ% | 1,9+0 đ% | 1,6−0,3 đ% |
| 2011 | 2 | +0,07 đ% | 2,2 | 1,9 | 2,2+0,6 đ% | 2+0,3 đ% | 1,9−0,2 đ% | 1,9−0,4 đ% |
| 2010 | 1,93 | · | 2,3 | 1,6 | 1,6 | 1,7 | 2,1 | 2,3 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.