Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ 05-2026 đạt 90,7 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng xây dựng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:48

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng xây dựng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Xây dựng nhà
Khu vực đồng euro90,791,391,389,789,993,893,59594,195
Liên minh châu Âu91,892,292,490,389,994,894,195,694,194,7

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202690,58−6%91,389,789,910,99%89,79,39%91,36,84%91,35,88%90,76,59%·······
202596,36−1,85%10193,5101+0,9%992,94%981,51%971,02%97,1+0,41%96,70,92%96,11,13%953,06%94,13,59%951,55%93,54,3%93,83,5%
202498,18−6,28%10296,5100,14,67%1024,67%99,56,22%986,04%96,78,77%97,67,22%97,27,78%986,4%97,66,78%96,56,31%97,74,87%97,25,63%
2023104,76+1,04%107102,7105+1,55%107+0,94%106,1+2,02%104,3+0,68%106+1,15%105,2+1,25%105,4+2,63%104,7+0,87%104,7+1,95%1030,77%102,71,15%103+1,38%
2022103,68+3,69%106101,6103,4+6,16%106+12,65%104+3,28%103,6+3,19%104,8+4,07%103,9+3,28%102,7+2,39%103,8+4,43%102,7+0,59%103,8+1,76%103,9+1,96%101,6+1,3%
202199,99−0,16%102,194,197,410,4%94,111,39%100,7+2,34%100,4+14,61%100,7+5,89%100,6+1,62%100,31,18%99,42,07%102,1+1,39%102+1,19%101,9+0,59%100,30,69%
2020100,15−6,27%108,787,6108,7+4,22%106,21,58%98,48,72%87,618,96%95,111,53%997,39%101,55,23%101,55,93%100,75,89%100,85,44%101,34,97%1013,35%
2019106,85+2,09%108,1104,3104,3+0%107,9+7,79%107,8+6,84%108,1+3,94%107,5+2,58%106,9+1,81%107,1+2,19%107,9+2,27%107+0,75%106,6+0,85%106,6+0,47%104,53,69%
2018104,66+1,92%108,5100,1104,3+7,75%100,12,44%100,92,7%104+0,78%104,8+0,48%105+2,14%104,8+1,55%105,5+1,15%106,2+3,21%105,7+2,42%106,1+3,41%108,5+5,75%
2017102,68+3,69%104,396,896,80,62%102,6+4,8%103,7+6,69%103,2+4,45%104,3+6,65%102,8+4,05%103,2+4,24%104,3+3,68%102,9+3,11%103,2+3,61%102,6+2,19%102,6+1,58%
201699,02+4,04%10197,297,4+1,56%97,9+6,99%97,2+1,46%98,8+4,22%97,8+2,62%98,8+4,33%99+4,43%100,6+5,67%99,8+4,61%99,6+3,75%100,4+4,47%101+4,45%
201595,18−1,09%96,791,595,9+0,74%91,54,29%95,85,52%94,84,72%95,31,14%94,71,25%94,81,15%95,2+0,11%95,4+0,42%96+0,63%96,1+1,48%96,7+2,11%
201496,23+6,61%101,494,795,2+16,24%95,6+12,74%101,4+19,58%99,5+11,8%96,4+7,35%95,9+4,13%95,9+3,12%95,1+2,92%95+2,26%95,4+2,03%94,7+1,07%94,70,63%
201390,27+0,38%95,381,981,911,56%84,8+2,29%84,86,5%890,11%89,8+0,56%92,1+2,68%93+3,33%92,4+1,54%92,9+3,57%93,5+1,96%93,7+1,63%95,3+5,65%
201289,93−1,25%92,682,992,6+0,22%82,911,24%90,72,37%89,13,47%89,34,18%89,70,33%901,42%91+0,44%89,71,21%91,7+8,65%92,2+0,55%90,2+0,45%
201191,07−6,96%93,484,492,49,59%93,48,52%92,913,18%92,36,96%93,25,19%9025,86%91,3+2,01%90,61,09%90,80,77%84,410,12%91,71,5%89,8+6,02%
201097,88−8,63%121,484,7102,23,58%102,15,38%1071,11%99,27,12%98,36,11%121,4+9,57%89,516,98%91,615,34%91,515,2%93,911,58%93,112,34%84,719,1%
2009107,12−9,85%110,8104,710617,45%107,915,83%108,212,03%106,811,81%104,712,53%110,86,34%107,88,41%108,29,15%107,96,5%106,26,1%106,24,67%104,75,25%
2008118,83−7,45%128,4110,5128,41,38%128,22,81%1236,25%121,16,05%119,77,71%118,37,58%117,78,19%119,16,73%115,49,21%113,111,08%111,410,95%110,511,88%
2007128,38−0,19%131,9125,1130,2+4,75%131,9+5,94%131,2+6,93%128,9+1,1%129,7+0,86%1281,54%128,21,76%127,71,24%127,12,46%127,22,08%125,14,87%125,46,77%
2006128,63+4,35%134,5122,7124,3+0,81%124,5+3,15%122,7+2,85%127,5+4,08%128,6+3,96%130+5,01%130,5+6,36%129,3+4,27%130,3+4,66%129,9+4,42%131,5+5,88%134,5+6,66%
2005123,27·126,1119,3123,3120,7119,3122,5123,7123,8122,7124124,5124,4124,2126,1

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng xây dựng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế