Slovakia
Slovakia kỳ 2026 đạt 53,97 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ uống có cồn, thuốc lá và ma tuý | |||||||||||
| Slovakia | 53,97 | 57,19 | 52,58 | 56,41 | 59,71 | 62,85 | 59,59 | 56,08 | 57,48 | 55,66 | |
| Bulgaria | 59,19 | 56,98 | 54,97 | 51,21 | 57,92 | 70,85 | 63,18 | 63,71 | 66,95 | 78,86 |